seitan

[Mỹ]/ˈseɪtæn/
[Anh]/ˈseɪtɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thực phẩm thay thế thịt giàu protein được làm từ gluten lúa mì

Cụm từ & Cách kết hợp

seitan burger

bánh mì seitan

seitan stir-fry

xào seitan

seitan wrap

bánh cuốn seitan

seitan tacos

tacos seitan

seitan salad

salad seitan

seitan curry

cà ri seitan

seitan sandwich

bánh mì seitan

seitan skewers

xiên seitan

seitan nuggets

nugget seitan

seitan soup

súp seitan

Câu ví dụ

seitan is a popular meat substitute for vegetarians.

seitan là một lựa chọn thay thế cho thịt phổ biến cho người ăn chay.

i made a delicious stir-fry with seitan and vegetables.

Tôi đã làm một món xào rau củ với seitan và rau quả rất ngon.

seitan can be seasoned in various ways to enhance its flavor.

Seitan có thể được tẩm ướp theo nhiều cách khác nhau để tăng thêm hương vị.

many people enjoy seitan tacos as a tasty alternative.

Nhiều người thích ăn tacos seitan như một lựa chọn thay thế ngon miệng.

seitan has a chewy texture that resembles meat.

Seitan có kết cấu dai như thịt.

you can find seitan in most health food stores.

Bạn có thể tìm thấy seitan ở hầu hết các cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe.

seitan can be grilled, fried, or baked for different dishes.

Seitan có thể được nướng, chiên hoặc nướng cho các món ăn khác nhau.

adding seitan to your diet can increase protein intake.

Việc bổ sung seitan vào chế độ ăn uống của bạn có thể làm tăng lượng protein.

some recipes call for seitan as a key ingredient.

Một số công thức nấu ăn yêu cầu seitan như một thành phần chính.

seitan is made from wheat gluten and is very versatile.

Seitan được làm từ gluten mì và rất linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay