plant-based diet
chế độ ăn thực vật
plant-based foods
thực phẩm có nguồn gốc thực vật
going plant-based
chuyển sang chế độ ăn thực vật
plant-based milk
sữa thực vật
plant-based burger
bánh mì chay
plant-based protein
protein thực vật
eating plant-based
ăn chay
plant-based recipe
công thức nấu ăn chay
plant-based options
các lựa chọn thực vật
plant-based alternatives
các lựa chọn thay thế thực vật
we're exploring more plant-based recipes for dinner tonight.
Chúng tôi đang khám phá thêm các công thức nấu ăn thuần thực vật cho bữa tối hôm nay.
the restaurant offers a wide range of delicious plant-based options.
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn thuần thực vật ngon miệng.
she switched to a completely plant-based diet last year.
Cô ấy chuyển sang chế độ ăn thuần thực vật hoàn toàn năm ngoái.
many athletes are incorporating plant-based protein into their training.
Nhiều vận động viên đang bổ sung protein thực vật vào chế độ tập luyện của họ.
the company launched a new line of plant-based snacks.
Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm ăn vặt thuần thực vật mới.
choosing plant-based alternatives is good for the environment.
Việc lựa chọn các lựa chọn thay thế thuần thực vật là tốt cho môi trường.
he enjoys experimenting with different plant-based ingredients.
Anh ấy thích thử nghiệm với các nguyên liệu thuần thực vật khác nhau.
the grocery store now has a large plant-based section.
Cửa hàng tạp hóa bây giờ có một khu vực thuần thực vật lớn.
she uses plant-based milk in her coffee every morning.
Cô ấy dùng sữa thực vật trong cà phê mỗi buổi sáng.
the cake is entirely plant-based and surprisingly delicious.
Chiếc bánh hoàn toàn thuần thực vật và đáng ngạc nhiên là ngon.
we're looking for affordable plant-based meal options.
Chúng tôi đang tìm kiếm các lựa chọn bữa ăn thuần thực vật giá cả phải chăng.
plant-based diet
chế độ ăn thực vật
plant-based foods
thực phẩm có nguồn gốc thực vật
going plant-based
chuyển sang chế độ ăn thực vật
plant-based milk
sữa thực vật
plant-based burger
bánh mì chay
plant-based protein
protein thực vật
eating plant-based
ăn chay
plant-based recipe
công thức nấu ăn chay
plant-based options
các lựa chọn thực vật
plant-based alternatives
các lựa chọn thay thế thực vật
we're exploring more plant-based recipes for dinner tonight.
Chúng tôi đang khám phá thêm các công thức nấu ăn thuần thực vật cho bữa tối hôm nay.
the restaurant offers a wide range of delicious plant-based options.
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn thuần thực vật ngon miệng.
she switched to a completely plant-based diet last year.
Cô ấy chuyển sang chế độ ăn thuần thực vật hoàn toàn năm ngoái.
many athletes are incorporating plant-based protein into their training.
Nhiều vận động viên đang bổ sung protein thực vật vào chế độ tập luyện của họ.
the company launched a new line of plant-based snacks.
Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm ăn vặt thuần thực vật mới.
choosing plant-based alternatives is good for the environment.
Việc lựa chọn các lựa chọn thay thế thuần thực vật là tốt cho môi trường.
he enjoys experimenting with different plant-based ingredients.
Anh ấy thích thử nghiệm với các nguyên liệu thuần thực vật khác nhau.
the grocery store now has a large plant-based section.
Cửa hàng tạp hóa bây giờ có một khu vực thuần thực vật lớn.
she uses plant-based milk in her coffee every morning.
Cô ấy dùng sữa thực vật trong cà phê mỗi buổi sáng.
the cake is entirely plant-based and surprisingly delicious.
Chiếc bánh hoàn toàn thuần thực vật và đáng ngạc nhiên là ngon.
we're looking for affordable plant-based meal options.
Chúng tôi đang tìm kiếm các lựa chọn bữa ăn thuần thực vật giá cả phải chăng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay