self-built

[Mỹ]/[ˈself bɪlt]/
[Anh]/[ˈself bɪlt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được làm hoặc xây dựng bởi chính mình; không phải sản phẩm thương mại; liên quan đến một thứ gì đó được chính mình xây dựng hoặc tạo ra.
n. Một thứ gì đó đã được tự mình làm hoặc xây dựng.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-built home

nhà tự xây

self-built shed

nhà kho tự xây

self-built furniture

đồ nội thất tự làm

self-built website

trang web tự xây

self-built structure

cấu trúc tự xây

building self-built

xây dựng tự xây

self-built project

dự án tự xây

self-built garden

vườn tự xây

self-built model

mô hình tự làm

self-built system

hệ thống tự xây

Câu ví dụ

we decided to build a self-built shed in the garden.

Chúng tôi quyết định xây một nhà kho tự xây dựng trong vườn.

the self-built home offered a unique and personalized living space.

Ngôi nhà tự xây dựng mang đến không gian sống độc đáo và được cá nhân hóa.

they enjoyed the challenge of designing and constructing their self-built cabin.

Họ thích thú với thử thách thiết kế và xây dựng cabin tự xây dựng của mình.

a self-built greenhouse allowed them to extend the growing season.

Một nhà kính tự xây dựng cho phép họ kéo dài mùa vụ.

the self-built furniture added a rustic charm to the room.

Đồ nội thất tự xây dựng mang lại nét quyến rũ mộc mạc cho căn phòng.

many people are opting for self-built structures to save money.

Nhiều người đang chọn các công trình tự xây dựng để tiết kiệm tiền.

the self-built playground provided hours of fun for the children.

Khu vui chơi tự xây dựng mang lại hàng giờ vui vẻ cho trẻ em.

they used recycled materials for their self-built workshop.

Họ sử dụng vật liệu tái chế cho xưởng tự xây dựng của mình.

the self-built robot was a testament to their engineering skills.

Robot tự xây dựng là minh chứng cho kỹ năng kỹ thuật của họ.

a self-built website is a great way to showcase your business.

Một trang web tự xây dựng là một cách tuyệt vời để giới thiệu doanh nghiệp của bạn.

the community organized a workshop on how to create a self-built compost bin.

Cộng đồng đã tổ chức một hội thảo về cách tạo ra thùng ủ phân tự xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay