| số nhiều | self-destructions |
prevent self-destruction
ngăn chặn sự tự hủy diệt
risk of self-destruction
nguy cơ tự hủy diệt
path to self-destruction
con đường dẫn đến sự tự hủy diệt
self-destruction cycle
vòng xoáy tự hủy diệt
avoiding self-destruction
tránh sự tự hủy diệt
self-destruction tendencies
xu hướng tự hủy diệt
self-destruction behavior
hành vi tự hủy diệt
self-destruction process
quá trình tự hủy diệt
facing self-destruction
đối mặt với sự tự hủy diệt
the company's reckless expansion plans led to its own self-destruction.
Kế hoạch mở rộng thiếu thận trọng của công ty đã dẫn đến sự tự hủy hoại của chính nó.
his career was a slow process of self-destruction fueled by arrogance.
Sự nghiệp của anh ấy là một quá trình tự hủy hoại chậm chạp được thúc đẩy bởi sự tự cao tự đại.
the relationship ended due to a pattern of self-destructive behavior.
Mối quan hệ kết thúc do một kiểu hành vi tự hủy hoại.
avoiding responsibility is a common path to self-destruction.
Tránh trách nhiệm là một con đường phổ biến dẫn đến sự tự hủy hoại.
the cult leader encouraged self-destruction among his followers.
Nhà lãnh đạo giáo phái khuyến khích sự tự hủy hoại trong số các tín đồ của mình.
she recognized her tendency towards self-destructive habits and sought help.
Cô ấy nhận ra xu hướng tự hủy hoại của mình và tìm kiếm sự giúp đỡ.
the missile's self-destruction mechanism activated after a set time.
Cơ chế tự hủy của tên lửa đã kích hoạt sau một khoảng thời gian nhất định.
his self-destructive tendencies alienated him from his family and friends.
Những xu hướng tự hủy hoại của anh ấy đã khiến anh ấy bị xa lánh khỏi gia đình và bạn bè.
the project's failure was a clear case of corporate self-destruction.
Sự thất bại của dự án là một trường hợp rõ ràng của sự tự hủy hoại của công ty.
the old building was designed with a controlled self-destruction sequence.
Tòa nhà cũ được thiết kế với một trình tự tự hủy có kiểm soát.
the team's constant infighting guaranteed their own self-destruction.
Những cuộc tranh chấp nội bộ liên tục của đội đã đảm bảo sự tự hủy hoại của chính họ.
prevent self-destruction
ngăn chặn sự tự hủy diệt
risk of self-destruction
nguy cơ tự hủy diệt
path to self-destruction
con đường dẫn đến sự tự hủy diệt
self-destruction cycle
vòng xoáy tự hủy diệt
avoiding self-destruction
tránh sự tự hủy diệt
self-destruction tendencies
xu hướng tự hủy diệt
self-destruction behavior
hành vi tự hủy diệt
self-destruction process
quá trình tự hủy diệt
facing self-destruction
đối mặt với sự tự hủy diệt
the company's reckless expansion plans led to its own self-destruction.
Kế hoạch mở rộng thiếu thận trọng của công ty đã dẫn đến sự tự hủy hoại của chính nó.
his career was a slow process of self-destruction fueled by arrogance.
Sự nghiệp của anh ấy là một quá trình tự hủy hoại chậm chạp được thúc đẩy bởi sự tự cao tự đại.
the relationship ended due to a pattern of self-destructive behavior.
Mối quan hệ kết thúc do một kiểu hành vi tự hủy hoại.
avoiding responsibility is a common path to self-destruction.
Tránh trách nhiệm là một con đường phổ biến dẫn đến sự tự hủy hoại.
the cult leader encouraged self-destruction among his followers.
Nhà lãnh đạo giáo phái khuyến khích sự tự hủy hoại trong số các tín đồ của mình.
she recognized her tendency towards self-destructive habits and sought help.
Cô ấy nhận ra xu hướng tự hủy hoại của mình và tìm kiếm sự giúp đỡ.
the missile's self-destruction mechanism activated after a set time.
Cơ chế tự hủy của tên lửa đã kích hoạt sau một khoảng thời gian nhất định.
his self-destructive tendencies alienated him from his family and friends.
Những xu hướng tự hủy hoại của anh ấy đã khiến anh ấy bị xa lánh khỏi gia đình và bạn bè.
the project's failure was a clear case of corporate self-destruction.
Sự thất bại của dự án là một trường hợp rõ ràng của sự tự hủy hoại của công ty.
the old building was designed with a controlled self-destruction sequence.
Tòa nhà cũ được thiết kế với một trình tự tự hủy có kiểm soát.
the team's constant infighting guaranteed their own self-destruction.
Những cuộc tranh chấp nội bộ liên tục của đội đã đảm bảo sự tự hủy hoại của chính họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay