self-destruction

[Mỹ]/[ˈself.dɪˈstrʌkʃ(ə)]/
[Anh]/[ˈself.dɪˈstrʌkʃ(ə)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hủy diệt bản thân; Quá trình mà một vật tự hủy diệt; Xu hướng hành động theo cách làm suy yếu thành công hoặc hạnh phúc của bản thân; Hành động gây ra sự sụp đổ của bản thân.
Word Forms
số nhiềuself-destructions

Cụm từ & Cách kết hợp

prevent self-destruction

ngăn chặn sự tự hủy diệt

risk of self-destruction

nguy cơ tự hủy diệt

path to self-destruction

con đường dẫn đến sự tự hủy diệt

self-destruction cycle

vòng xoáy tự hủy diệt

avoiding self-destruction

tránh sự tự hủy diệt

self-destruction tendencies

xu hướng tự hủy diệt

self-destruction behavior

hành vi tự hủy diệt

self-destruction process

quá trình tự hủy diệt

facing self-destruction

đối mặt với sự tự hủy diệt

Câu ví dụ

the company's reckless expansion plans led to its own self-destruction.

Kế hoạch mở rộng thiếu thận trọng của công ty đã dẫn đến sự tự hủy hoại của chính nó.

his career was a slow process of self-destruction fueled by arrogance.

Sự nghiệp của anh ấy là một quá trình tự hủy hoại chậm chạp được thúc đẩy bởi sự tự cao tự đại.

the relationship ended due to a pattern of self-destructive behavior.

Mối quan hệ kết thúc do một kiểu hành vi tự hủy hoại.

avoiding responsibility is a common path to self-destruction.

Tránh trách nhiệm là một con đường phổ biến dẫn đến sự tự hủy hoại.

the cult leader encouraged self-destruction among his followers.

Nhà lãnh đạo giáo phái khuyến khích sự tự hủy hoại trong số các tín đồ của mình.

she recognized her tendency towards self-destructive habits and sought help.

Cô ấy nhận ra xu hướng tự hủy hoại của mình và tìm kiếm sự giúp đỡ.

the missile's self-destruction mechanism activated after a set time.

Cơ chế tự hủy của tên lửa đã kích hoạt sau một khoảng thời gian nhất định.

his self-destructive tendencies alienated him from his family and friends.

Những xu hướng tự hủy hoại của anh ấy đã khiến anh ấy bị xa lánh khỏi gia đình và bạn bè.

the project's failure was a clear case of corporate self-destruction.

Sự thất bại của dự án là một trường hợp rõ ràng của sự tự hủy hoại của công ty.

the old building was designed with a controlled self-destruction sequence.

Tòa nhà cũ được thiết kế với một trình tự tự hủy có kiểm soát.

the team's constant infighting guaranteed their own self-destruction.

Những cuộc tranh chấp nội bộ liên tục của đội đã đảm bảo sự tự hủy hoại của chính họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay