self-effacing

[Mỹ]/ˌselfɪˈfeɪsɪŋ/
[Anh]/ˌselfɪˈfeɪsɪŋ/

Dịch

adj. không thích nói về bản thân hoặc thu hút sự chú ý vào mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-effacing manner

cách cư xử khiêm tốn

self-effacing smile

nụ cười khiêm tốn

being self-effacing

tính khiêm tốn

self-effacingly spoke

nói một cách khiêm tốn

remarkably self-effacing

tuyệt vời khiêm tốn

self-effacing personality

tính cách khiêm tốn

quite self-effacing

khiêm tốn một cách đáng kể

self-effacing behavior

hành vi khiêm tốn

be self-effacing

tự khiêm tốn

inherently self-effacing

tự khiêm tốn bẩm sinh

Câu ví dụ

he was a self-effacing leader, always putting the team first.

anh ấy là một nhà lãnh đạo khiêm tốn, luôn đặt lợi ích của đội lên hàng đầu.

despite her accomplishments, she remained remarkably self-effacing.

mặc dù có những thành tựu của mình, cô ấy vẫn khiêm tốn một cách đáng kể.

the self-effacing author avoided any personal praise in the acknowledgments.

tác giả khiêm tốn đã tránh đề cập đến bất kỳ lời khen ngợi cá nhân nào trong phần cảm ơn.

his self-effacing demeanor made him instantly likeable to everyone.

cái tính khiêm tốn của anh ấy khiến anh ấy trở nên dễ mến với mọi người ngay lập tức.

she gave a self-effacing speech, downplaying her own role in the project.

cô ấy có một bài phát biểu khiêm tốn, hạ thấp vai trò của mình trong dự án.

the self-effacing professor encouraged students to take the lead.

giáo sư khiêm tốn khuyến khích sinh viên dẫn đầu.

he displayed a self-effacing attitude throughout the interview process.

anh ấy thể hiện thái độ khiêm tốn trong suốt quá trình phỏng vấn.

her self-effacing nature meant she rarely sought recognition.

tính cách khiêm tốn của cô ấy có nghĩa là cô ấy hiếm khi tìm kiếm sự công nhận.

the team valued his self-effacing and collaborative approach.

đội đánh giá cao cách tiếp cận khiêm tốn và hợp tác của anh ấy.

a self-effacing smile played on her lips as she accepted the award.

một nụ cười khiêm tốn nở trên môi cô ấy khi cô ấy nhận giải thưởng.

he adopted a self-effacing style to foster a more inclusive environment.

anh ấy đã áp dụng một phong cách khiêm tốn để tạo ra một môi trường hòa nhập hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay