self-evident

[Mỹ]/ˌselfˈevɪdənt/
[Anh]/ˌselfˈɛvɪdənt/

Dịch

adj. hiển nhiên không cần bằng chứng hoặc giải thích

Cụm từ & Cách kết hợp

self-evident truth

sự thật hiển nhiên

self-evident fact

sự thật hiển nhiên

it's self-evident

nó hiển nhiên

self-evident reason

lý do hiển nhiên

self-evident answer

câu trả lời hiển nhiên

being self-evident

là hiển nhiên

self-evident case

trường hợp hiển nhiên

self-evident quality

đặc tính hiển nhiên

self-evident principle

nguyên tắc hiển nhiên

self-evident value

giá trị hiển nhiên

Câu ví dụ

the benefits of exercise are self-evident to anyone who has tried it.

những lợi ích của việc tập thể dục là hiển nhiên đối với bất kỳ ai đã từng thử.

it's self-evident that climate change is a serious threat to the planet.

rõ ràng là biến đổi khí hậu là một mối đe dọa nghiêm trọng đối với hành tinh.

the importance of education is self-evident in today's competitive job market.

tầm quan trọng của giáo dục là hiển nhiên trên thị trường việc làm cạnh tranh ngày nay.

the evidence in the case was self-evident, leading to a guilty verdict.

bằng chứng trong vụ án là hiển nhiên, dẫn đến bồi thường có tội.

the superiority of their product is self-evident when compared to the competition.

sự vượt trội của sản phẩm của họ là hiển nhiên khi so sánh với đối thủ cạnh tranh.

it's self-evident that hard work leads to success in most fields.

rõ ràng là làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công trong hầu hết các lĩnh vực.

the need for clean water is self-evident, especially in developing countries.

sự cần thiết của nước sạch là hiển nhiên, đặc biệt là ở các nước đang phát triển.

the dangers of smoking are self-evident, despite what some may say.

những nguy hiểm của việc hút thuốc là hiển nhiên, bất chấp những gì một số người có thể nói.

the value of friendship is self-evident to those who have experienced it.

giá trị của tình bạn là hiển nhiên đối với những người đã từng trải qua nó.

the joy on her face was self-evident, a clear sign of her happiness.

niềm vui trên khuôn mặt cô ấy là hiển nhiên, một dấu hiệu rõ ràng của hạnh phúc của cô ấy.

the flaws in the plan were self-evident to the experienced project manager.

những khuyết điểm trong kế hoạch là hiển nhiên đối với người quản lý dự án có kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay