self-flagellating

[Mỹ]/[ˈself ˌflæɡe.lɪ.tɪŋ]/
[Anh]/[ˈself ˌflæɡ.ə.leɪ.tɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tự hành hình bằng roi.
adv. Một cách tự hành hình bằng roi.
adj. Liên quan đến hoặc có đặc điểm tự hành hình bằng roi.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-flagellating behavior

hành vi tự trừng phạt

self-flagellating cycle

vòng xoáy tự trừng phạt

self-flagellating thoughts

nghĩ đến việc tự trừng phạt

was self-flagellating

đã tự trừng phạt

self-flagellating tendencies

xu hướng tự trừng phạt

self-flagellating process

quá trình tự trừng phạt

self-flagellating habits

thói quen tự trừng phạt

Câu ví dụ

he spent hours self-flagellating over a minor mistake at work.

Anh ấy dành hàng giờ để tự trừng phạt bản thân vì một sai lầm nhỏ ở công việc.

the author's self-flagellating prose made the novel difficult to read.

Phong cách viết tự trừng phạt của tác giả khiến tiểu thuyết trở nên khó đọc.

it's pointless to engage in self-flagellating behavior after the project failed.

Việc tự trừng phạt bản thân sau khi dự án thất bại là vô ích.

she avoided self-flagellating over past failures and moved forward.

Cô ấy tránh tự trừng phạt vì những thất bại trong quá khứ và tiếp tục tiến bước.

his constant self-flagellating was exhausting for everyone around him.

Sự tự trừng phạt không ngừng của anh ấy khiến tất cả mọi người xung quanh mệt mỏi.

the team leader discouraged self-flagellating and encouraged problem-solving.

Người lãnh đạo nhóm ngăn cản việc tự trừng phạt và khuyến khích giải quyết vấn đề.

excessive self-flagellating can lead to depression and anxiety.

Sự tự trừng phạt quá mức có thể dẫn đến trầm cảm và lo âu.

instead of self-flagellating, focus on learning from your experiences.

Thay vì tự trừng phạt, hãy tập trung vào việc học hỏi từ kinh nghiệm của bạn.

the politician was known for his public self-flagellating during the campaign.

Chính trị gia này nổi tiếng với việc tự trừng phạt công khai trong chiến dịch.

she stopped self-flagellating and started celebrating her accomplishments.

Cô ấy ngừng tự trừng phạt và bắt đầu ăn mừng những thành tựu của mình.

he recognized his tendency to self-flagellate and sought therapy.

Anh ấy nhận ra xu hướng tự trừng phạt của mình và tìm đến trị liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay