guilt-ridden conscience
lòng tự trách
guilt-ridden past
quá khứ đầy tội lỗi
guilt-ridden silence
niềm im lặng đầy tội lỗi
guilt-ridden memories
nỗi nhớ đầy tội lỗi
guilt-ridden confession
lời thú tội đầy tội lỗi
he felt guilt-ridden after forgetting his daughter's birthday.
Anh ấy cảm thấy hối hận sau khi quên sinh nhật con gái mình.
the guilt-ridden politician resigned from his position.
Chính trị gia đầy hối hận đã từ chức khỏi vị trí của mình.
she was guilt-ridden by the argument with her best friend.
Cô ấy cảm thấy hối hận vì cãi vã với người bạn thân nhất của mình.
a guilt-ridden secret weighed heavily on his mind.
Một bí mật đầy hối hận đè nặng trên tâm trí anh ấy.
the company faced a guilt-ridden public after the scandal.
Công ty đối mặt với dư luận đầy hối hận sau bê bối.
he was guilt-ridden about not visiting his aging mother more often.
Anh ấy cảm thấy hối hận vì không thường xuyên thăm mẹ già của mình.
she lived a guilt-ridden life, haunted by past mistakes.
Cô sống trong một cuộc sống đầy hối hận, bị ám ảnh bởi những sai lầm trong quá khứ.
the guilt-ridden student confessed to cheating on the exam.
Học sinh đầy hối hận đã thú nhận việc gian lận trong kỳ thi.
he expressed a guilt-ridden apology for his careless actions.
Anh ấy bày tỏ lời xin lỗi đầy hối hận vì những hành động thiếu cẩn trọng của mình.
the guilt-ridden feeling never truly left her.
Cảm giác hối hận ấy chưa bao giờ thực sự rời bỏ cô.
despite his success, he remained guilt-ridden about his past.
Dù đã thành công, anh ấy vẫn còn cảm giác hối hận về quá khứ của mình.
guilt-ridden conscience
lòng tự trách
guilt-ridden past
quá khứ đầy tội lỗi
guilt-ridden silence
niềm im lặng đầy tội lỗi
guilt-ridden memories
nỗi nhớ đầy tội lỗi
guilt-ridden confession
lời thú tội đầy tội lỗi
he felt guilt-ridden after forgetting his daughter's birthday.
Anh ấy cảm thấy hối hận sau khi quên sinh nhật con gái mình.
the guilt-ridden politician resigned from his position.
Chính trị gia đầy hối hận đã từ chức khỏi vị trí của mình.
she was guilt-ridden by the argument with her best friend.
Cô ấy cảm thấy hối hận vì cãi vã với người bạn thân nhất của mình.
a guilt-ridden secret weighed heavily on his mind.
Một bí mật đầy hối hận đè nặng trên tâm trí anh ấy.
the company faced a guilt-ridden public after the scandal.
Công ty đối mặt với dư luận đầy hối hận sau bê bối.
he was guilt-ridden about not visiting his aging mother more often.
Anh ấy cảm thấy hối hận vì không thường xuyên thăm mẹ già của mình.
she lived a guilt-ridden life, haunted by past mistakes.
Cô sống trong một cuộc sống đầy hối hận, bị ám ảnh bởi những sai lầm trong quá khứ.
the guilt-ridden student confessed to cheating on the exam.
Học sinh đầy hối hận đã thú nhận việc gian lận trong kỳ thi.
he expressed a guilt-ridden apology for his careless actions.
Anh ấy bày tỏ lời xin lỗi đầy hối hận vì những hành động thiếu cẩn trọng của mình.
the guilt-ridden feeling never truly left her.
Cảm giác hối hận ấy chưa bao giờ thực sự rời bỏ cô.
despite his success, he remained guilt-ridden about his past.
Dù đã thành công, anh ấy vẫn còn cảm giác hối hận về quá khứ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay