self-fulfillment

[Mỹ]/[ˈself.fəl.faɪl.mənt]/
[Anh]/[ˈself.fəl.faɪl.mənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình đạt được mục tiêu và nhận ra tiềm năng của bản thân; cảm giác hài lòng khi đạt được mục tiêu.
Word Forms
số nhiềuself-fulfillments

Cụm từ & Cách kết hợp

self-fulfillment journey

hành trình tự hoàn thiện bản thân

pursuing self-fulfillment

theo đuổi sự tự hoàn thiện bản thân

achieving self-fulfillment

đạt được sự tự hoàn thiện bản thân

path to self-fulfillment

con đường dẫn đến sự tự hoàn thiện bản thân

self-fulfillment goals

mục tiêu tự hoàn thiện bản thân

find self-fulfillment

tìm thấy sự tự hoàn thiện bản thân

seeking self-fulfillment

tìm kiếm sự tự hoàn thiện bản thân

self-fulfillment process

quy trình tự hoàn thiện bản thân

importance of self-fulfillment

tầm quan trọng của sự tự hoàn thiện bản thân

experience self-fulfillment

trải nghiệm sự tự hoàn thiện bản thân

Câu ví dụ

she found self-fulfillment in volunteering at the local animal shelter.

Cô ấy tìm thấy sự viên mãn trong việc tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.

his career provided a sense of self-fulfillment and purpose.

Sự nghiệp của anh ấy mang lại cảm giác viên mãn và mục đích.

gardening brought her a deep sense of self-fulfillment and connection to nature.

Làm vườn mang lại cho cô ấy một cảm giác viên mãn sâu sắc và kết nối với thiên nhiên.

the project offered opportunities for self-fulfillment and professional growth.

Dự án mang đến cơ hội để đạt được sự viên mãn và phát triển chuyên môn.

he achieved self-fulfillment through mastering a new musical instrument.

Anh ấy đạt được sự viên mãn bằng cách làm chủ một nhạc cụ mới.

raising a family gave her a profound sense of self-fulfillment.

Việc nuôi dạy gia đình mang lại cho cô ấy một cảm giác viên mãn sâu sắc.

writing poetry became a source of self-fulfillment and creative expression.

Viết thơ trở thành nguồn sự viên mãn và thể hiện sự sáng tạo.

the challenge pushed him to discover a new level of self-fulfillment.

Thử thách thúc đẩy anh ấy khám phá một mức độ viên mãn mới.

she sought self-fulfillment through travel and experiencing different cultures.

Cô ấy tìm kiếm sự viên mãn thông qua du lịch và trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau.

he felt a strong sense of self-fulfillment after completing the marathon.

Anh ấy cảm thấy một sự viên mãn mạnh mẽ sau khi hoàn thành cuộc thi marathon.

self-fulfillment often comes from helping others and making a difference.

Sự viên mãn thường đến từ việc giúp đỡ người khác và tạo ra sự khác biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay