self-actualization

[Mỹ]/[ˈselfˌæk.tʃu.ə.lɪ.zən]/
[Anh]/[ˈselfˌæk.tʃu.ə.lɪ.zən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nhận thức về tiềm năng đầy đủ của một người; quá trình trở thành tốt nhất có thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-actualization journey

hành trình tự hoàn thiện bản thân

pursuing self-actualization

theo đuổi tự hoàn thiện bản thân

achieving self-actualization

đạt được tự hoàn thiện bản thân

self-actualization process

quy trình tự hoàn thiện bản thân

facilitating self-actualization

tạo điều kiện cho tự hoàn thiện bản thân

self-actualization potential

tiềm năng tự hoàn thiện bản thân

hindering self-actualization

cản trở tự hoàn thiện bản thân

support self-actualization

hỗ trợ tự hoàn thiện bản thân

fostering self-actualization

thúc đẩy tự hoàn thiện bản thân

path to self-actualization

con đường dẫn đến tự hoàn thiện bản thân

Câu ví dụ

achieving self-actualization requires deep self-reflection and honest assessment.

Đạt được tự hoàn thiện đòi hỏi sự tự phản ánh sâu sắc và đánh giá trung thực.

her journey towards self-actualization involved extensive travel and cultural immersion.

Hành trình của cô ấy hướng tới tự hoàn thiện bao gồm du lịch rộng rãi và hòa mình vào văn hóa.

maslow believed self-actualization was the pinnacle of human motivation.

Maslow tin rằng tự hoàn thiện là đỉnh cao của động lực con người.

through mindful practices, he began his pursuit of self-actualization.

Thông qua các phương pháp thực hành chánh niệm, anh ấy bắt đầu theo đuổi tự hoàn thiện.

self-actualization often involves accepting yourself and your limitations.

Tự hoàn thiện thường bao gồm việc chấp nhận bản thân và những hạn chế của bạn.

the process of self-actualization is a lifelong journey, not a destination.

Quá trình tự hoàn thiện là một hành trình dài cuộc đời, không phải là đích đến.

he found self-actualization in dedicating his life to environmental conservation.

Anh ấy tìm thấy sự tự hoàn thiện bằng cách dành cả đời cho công tác bảo tồn môi trường.

many find self-actualization through creative expression and artistic pursuits.

Nhiều người tìm thấy sự tự hoàn thiện thông qua sự thể hiện sáng tạo và các hoạt động nghệ thuật.

self-actualization is about living authentically and aligning with your values.

Tự hoàn thiện là về sống chân thật và phù hợp với giá trị của bạn.

she prioritized self-actualization over material possessions and societal expectations.

Cô ấy ưu tiên tự hoàn thiện hơn vật chất và những kỳ vọng của xã hội.

the ultimate goal is self-actualization and reaching one's full potential.

Mục tiêu cuối cùng là tự hoàn thiện và đạt được hết tiềm năng của bản thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay