self-governance

[Mỹ]/[ˈself ˈɡʌvənəns]/
[Anh]/[ˈself ˈɡʌvərˌnəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng của một nhóm hoặc tổ chức tự quản lý mà không cần sự can thiệp từ bên ngoài; nguyên tắc hoặc thực tiễn của tự trị; quá trình tự quản lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-governance initiatives

các sáng kiến tự quản

promoting self-governance

thúc đẩy tự quản

self-governance structures

các cấu trúc tự quản

achieving self-governance

đạt được tự quản

self-governance model

mô hình tự quản

supporting self-governance

hỗ trợ tự quản

exercise self-governance

thực hiện tự quản

self-governance principles

các nguyên tắc tự quản

ensuring self-governance

đảm bảo tự quản

local self-governance

tự quản địa phương

Câu ví dụ

the community demonstrated a strong commitment to self-governance and local decision-making.

cộng đồng đã thể hiện cam kết mạnh mẽ với tự quản và ra quyết định ở địa phương.

establishing effective self-governance structures is crucial for sustainable development.

thiết lập các cấu trúc tự quản hiệu quả là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

the region's success hinged on its ability to implement robust self-governance policies.

thành công của khu vực phụ thuộc vào khả năng thực hiện các chính sách tự quản mạnh mẽ.

promoting self-governance empowers citizens and fosters civic engagement.

thúc đẩy tự quản trao quyền cho người dân và thúc đẩy sự tham gia của họ.

the project aimed to strengthen self-governance within the local government.

dự án nhằm củng cố tự quản trong chính quyền địa phương.

successful self-governance requires transparency and accountability at all levels.

tự quản thành công đòi hỏi tính minh bạch và trách nhiệm giải trình ở mọi cấp độ.

the organization prioritized fostering self-governance among its member states.

tổ chức ưu tiên thúc đẩy tự quản giữa các quốc gia thành viên của mình.

a key challenge is ensuring equitable self-governance across diverse communities.

một thách thức quan trọng là đảm bảo tự quản công bằng trong các cộng đồng đa dạng.

the report highlighted the importance of participatory self-governance models.

báo cáo nêu bật tầm quan trọng của các mô hình tự quản tham gia.

the initiative supported the development of local self-governance capacity.

sáng kiến ​​hỗ trợ phát triển năng lực tự quản địa phương.

the principles of self-governance were enshrined in the new constitution.

các nguyên tắc tự quản được quy định trong hiến pháp mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay