self-love

[Mỹ]/[ˈself ˌlʌv]/
[Anh]/[ˈself ˌlʌv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình cảm hoặc sự quý trọng đối với bản thân; tự trọng.; Thực hành ưu tiên sức khỏe và hạnh phúc của bản thân.; Cảm giác hài lòng và chấp nhận bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-love journey

hành trình yêu thương bản thân

practice self-love

thực hành yêu thương bản thân

self-love sunday

chủ nhật yêu thương bản thân

cultivating self-love

nuôi dưỡng tình yêu thương bản thân

need self-love

cần yêu thương bản thân

prioritize self-love

ưu tiên yêu thương bản thân

self-love affirmation

khẳng định yêu thương bản thân

showing self-love

thể hiện tình yêu thương bản thân

boost self-love

tăng cường yêu thương bản thân

embracing self-love

mở lòng đón nhận tình yêu thương bản thân

Câu ví dụ

practicing self-love is crucial for overall well-being.

Việc thực hành yêu thương bản thân là điều quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

she's prioritizing self-love and setting healthy boundaries.

Cô ấy đang ưu tiên yêu thương bản thân và thiết lập những ranh giới lành mạnh.

cultivating self-love can boost your confidence and happiness.

Nuôi dưỡng tình yêu bản thân có thể tăng sự tự tin và hạnh phúc của bạn.

it's important to show self-love through self-care routines.

Điều quan trọng là thể hiện tình yêu bản thân thông qua các thói quen chăm sóc bản thân.

he's learning to practice self-love and accept his imperfections.

Anh ấy đang học cách thực hành yêu thương bản thân và chấp nhận những khuyết điểm của mình.

self-love involves treating yourself with kindness and compassion.

Yêu thương bản thân liên quan đến việc đối xử với bản thân bằng sự tử tế và lòng trắc ẩn.

building self-love takes time and consistent effort.

Xây dựng tình yêu bản thân cần thời gian và nỗ lực nhất quán.

she expressed her self-love by pursuing her passions.

Cô ấy thể hiện tình yêu bản thân bằng cách theo đuổi đam mê của mình.

self-love is not selfish; it's essential for healthy relationships.

Yêu thương bản thân không phải là ích kỷ; đó là điều cần thiết cho những mối quan hệ lành mạnh.

start your day with affirmations of self-love and gratitude.

Bắt đầu ngày của bạn bằng những khẳng định về tình yêu bản thân và lòng biết ơn.

remember that self-love is a journey, not a destination.

Hãy nhớ rằng tình yêu bản thân là một hành trình, không phải là đích đến.

she found strength in self-love and resilience during difficult times.

Cô ấy tìm thấy sức mạnh trong tình yêu bản thân và sự kiên cường trong những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay