self-luminous

[Mỹ]/[ˈself ˈljuːmɪnəs]/
[Anh]/[ˈself ˈluːmɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra ánh sáng riêng; phát sáng; tạo ra ánh sáng mà không cần nguồn bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-luminous dial

đồng hồ tự phát sáng

self-luminous hands

kim đồng hồ tự phát sáng

self-luminous markings

chữ số tự phát sáng

was self-luminous

đã tự phát sáng

self-luminous display

màn hình tự phát sáng

self-luminous paint

màu sơn tự phát sáng

self-luminous glow

ánh sáng tự phát

self-luminous numbers

số tự phát sáng

being self-luminous

đang tự phát sáng

self-luminous feature

tính năng tự phát sáng

Câu ví dụ

the self-luminous dial of the watch made it easy to read in the dark.

Chỉ số sáng tự phát của đồng hồ giúp dễ đọc trong bóng tối.

the self-luminous paint on the exit signs guided us to safety.

Sơn phát sáng trên biển báo thoát hiểm đã dẫn đường cho chúng tôi đến nơi an toàn.

we admired the self-luminous jellyfish floating gracefully in the aquarium.

Chúng tôi ngưỡng mộ những con sứa phát sáng trôi nổi nhẹ nhàng trong bể cá.

the self-luminous markers on the hiking trail helped us navigate at night.

Các dấu hiệu phát sáng trên con đường leo núi đã giúp chúng tôi định hướng vào ban đêm.

the child was fascinated by the self-luminous stars on the ceiling.

Trẻ em đã bị thu hút bởi những ngôi sao phát sáng trên trần nhà.

the self-luminous display of the instrument panel was clear and bright.

Màn hình hiển thị tự phát sáng của bảng điều khiển rõ ràng và sáng sủa.

the self-luminous algae created a magical glow in the bay.

Tảo phát sáng đã tạo ra ánh sáng kỳ diệu trong vịnh.

the diver used a self-luminous light to explore the underwater cave.

Nhà thám hiểm đã sử dụng ánh sáng tự phát sáng để khám phá hang động dưới nước.

the self-luminous beads added a unique touch to the evening gown.

Các hạt phát sáng đã thêm một nét độc đáo cho bộ váy tối.

the self-luminous arrows pointed towards the emergency exit.

Các mũi tên phát sáng chỉ về phía cửa thoát hiểm khẩn cấp.

the self-luminous features of the safety equipment were reassuring.

Các tính năng phát sáng của thiết bị an toàn rất an tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay