self-repair

[Mỹ]/[ˈself rɪˈpeə]/
[Anh]/[ˈself rɪˈpeər]/

Dịch

n. Khả năng của một hệ thống hoặc thiết bị để tự sửa chữa bản thân; Quy trình sửa chữa tự động một hệ thống hoặc thiết bị.
v. Tự sửa chữa bản thân hoặc một hệ thống; Sửa chữa bản thân hoặc một hệ thống tự động.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-repair kit

Bộ dụng cụ tự sửa chữa

self-repairing material

Vật liệu tự sửa chữa

self-repair mechanism

Cơ chế tự sửa chữa

self-repair process

Quy trình tự sửa chữa

self-repairing system

Hệ thống tự sửa chữa

enables self-repair

Cho phép tự sửa chữa

facilitates self-repair

Tạo điều kiện cho tự sửa chữa

self-repair technology

Công nghệ tự sửa chữa

allowing self-repair

Cho phép tự sửa chữa

self-repair ability

Năng lực tự sửa chữa

Câu ví dụ

the car's advanced system allows for some degree of self-repair after minor accidents.

Hệ thống tiên tiến của xe hơi cho phép tự sửa chữa một phần sau những tai nạn nhỏ.

many modern smartphones boast a degree of self-repair capability with software updates.

Nhiều điện thoại thông minh hiện đại có khả năng tự sửa chữa nhờ các bản cập nhật phần mềm.

the robot was designed with self-repair mechanisms to extend its operational lifespan.

Robot được thiết kế với cơ chế tự sửa chữa để kéo dài tuổi thọ hoạt động.

the software included a self-repair feature to automatically fix corrupted files.

Phần mềm bao gồm tính năng tự sửa chữa để tự động sửa các tệp bị hỏng.

the bridge's self-repairing concrete could significantly reduce maintenance costs.

Bê tông tự sửa chữa của cây cầu có thể làm giảm đáng kể chi phí bảo trì.

the system's self-repair functionality minimizes downtime after a system failure.

Tính năng tự sửa chữa của hệ thống giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động sau khi xảy ra sự cố hệ thống.

the goal is to develop materials with enhanced self-repair properties for infrastructure.

Mục tiêu là phát triển các vật liệu có tính năng tự sửa chữa được cải thiện cho cơ sở hạ tầng.

the device's self-repair mode was activated to address the software glitch.

Chế độ tự sửa chữa của thiết bị đã được kích hoạt để khắc phục sự cố phần mềm.

the company is investing in research focused on self-repairing polymers.

Doanh nghiệp đang đầu tư vào nghiên cứu tập trung vào các loại polymer tự sửa chữa.

the self-repair process requires a specific temperature and humidity range.

Quy trình tự sửa chữa yêu cầu một khoảng nhiệt độ và độ ẩm cụ thể.

the new coating enables the material to undergo self-repair after scratches.

Lớp phủ mới cho phép vật liệu tự sửa chữa sau khi bị xước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay