selfhood

[Mỹ]/'selfhʊd/
[Anh]/'sɛlfhʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản thân, cá tính, danh tính, sự ích kỷ

Câu ví dụ

Everybody is always living in a whirligig of selfhood and it's turely destined that someday we all will age and die.

Mọi người luôn sống trong vòng xoáy của bản ngã và thật sự định mệnh rằng một ngày nào đó tất cả chúng ta đều sẽ già đi và chết.

selfhood is essential for personal growth

Bản ngã là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

exploring one's selfhood can lead to self-discovery

Việc khám phá bản ngã có thể dẫn đến sự khám phá ra bản thân.

selfhood is shaped by our experiences and interactions

Bản ngã được hình thành bởi những kinh nghiệm và tương tác của chúng ta.

embracing one's selfhood leads to self-acceptance

Chấp nhận bản ngã của mình dẫn đến sự chấp nhận bản thân.

selfhood plays a crucial role in forming identity

Bản ngã đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành bản sắc.

cultivating a strong sense of selfhood is empowering

Nuôi dưỡng một bản ngã mạnh mẽ là điều trao quyền.

selfhood involves understanding one's own values and beliefs

Bản ngã liên quan đến việc hiểu rõ các giá trị và niềm tin của bản thân.

selfhood can be influenced by societal norms and expectations

Bản ngã có thể bị ảnh hưởng bởi các chuẩn mực và kỳ vọng của xã hội.

selfhood evolves as individuals grow and develop

Bản ngã phát triển khi các cá nhân trưởng thành và phát triển.

selfhood is a complex and multifaceted concept

Bản ngã là một khái niệm phức tạp và đa diện.

Ví dụ thực tế

Affirm your selfhood, give you a sense of identity, belonging.

Khẳng định bản ngã của bạn, cho bạn cảm giác về bản sắc, sự thuộc về.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Now this experience of selfhood is so mundane that its appearance, usually, just happens without us noticing at all.

Bây giờ, trải nghiệm về bản ngã này lại quá bình thường đến mức sự xuất hiện của nó thường chỉ xảy ra mà chúng ta không hề nhận ra.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2021 Collection

Instead of being about the external world, experiences of selfhood are fundamentally about regulating and controlling the body.

Thay vì liên quan đến thế giới bên ngoài, trải nghiệm về bản ngã về cơ bản là về việc điều chỉnh và kiểm soát cơ thể.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2021 Collection

You worry for your physical identity and limit the extent of your perceptions for fear you cannot handle more and retain your selfhood.

Bạn lo lắng về bản sắc thể chất của mình và hạn chế phạm vi nhận thức của bạn vì sợ rằng bạn không thể xử lý thêm và giữ lại bản ngã của mình.

Nguồn: 1The Eternal Validity of the Soul

He sought to wean them from the slavery of selfhood, passion, and sense, and told them that they could acquire liberation by tranquility, restraint, renunciation, resignation, by steadfastness of mind and by an ardent desire for freedom.

Ông ta tìm cách giúp họ thoát khỏi sự nô lệ của bản ngã, đam mê và cảm giác, và nói với họ rằng họ có thể đạt được tự do bằng sự bình tĩnh, kiềm chế, từ bỏ, buông bỏ, bằng sự vững tâm và bằng một khao khát mãnh liệt về tự do.

Nguồn: Blade (Part Two)

Daniella wants to know, " Could you explain how memory is involved in this perception of a self? " AS: Just as there are many different aspects of selfhood, there are many different kinds of memory, too.

Daniella muốn biết, "Bạn có thể giải thích cách trí nhớ liên quan đến nhận thức về bản thân này như thế nào không?" AS: Giống như có rất nhiều khía cạnh khác nhau của bản ngã, cũng có rất nhiều loại trí nhớ khác nhau.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay