semantic

[Mỹ]/sɪ'mæntɪk/
[Anh]/sɪ'mæntɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nghĩa trong ngôn ngữ; liên quan đến ngữ nghĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

semantic analysis

phân tích ngữ nghĩa

semantic meaning

ý nghĩa ngữ nghĩa

semantic web

web ngữ nghĩa

semantic similarity

tính tương đồng về ngữ nghĩa

semantic structure

cấu trúc ngữ nghĩa

semantic feature

yếu tố ngữ nghĩa

semantic field

lĩnh vực ngữ nghĩa

semantic network

mạng ngữ nghĩa

semantic category

danh mục ngữ nghĩa

semantic differential

thang đo ngữ nghĩa

semantic change

sự thay đổi ngữ nghĩa

semantic priming

kích hoạt ngữ nghĩa

semantic memory

trí nhớ ngữ nghĩa

Câu ví dụ

the semantics of tense and aspect.

ngữ nghĩa của thì và khía cạnh.

Metaphorical semantic extension takes place in the course of radiation, while metonymical semantic extension takes place in the course of concatenation.

Sự mở rộng ngữ nghĩa ẩn dụ diễn ra trong quá trình bức xạ, trong khi sự mở rộng ngữ nghĩa nhân cách diễn ra trong quá trình liên kết.

My ideas on semantics needed more careful exploration.

Những ý tưởng của tôi về ngữ nghĩa cần được khám phá kỹ lưỡng hơn.

a literary text may be criticized on two grounds: the semantic and the expressive.

một văn bản văn học có thể bị phê bình trên hai cơ sở: ngữ nghĩa và biểu cảm.

the meaning of an utterance does not wholly reside in the semantic meaning.

Ý nghĩa của một phát ngôn không hoàn toàn nằm trong ý nghĩa ngữ nghĩa.

such quibbling over semantics may seem petty stuff.

việc tranh cãi về ngữ nghĩa như vậy có vẻ như là điều tầm thường.

Balanced sentence, aphoristic writing and active vocabulary are important component parts of the semantic structure.

Câu văn cân bằng, văn phong sáng sủa và vốn từ vựng phong phú là những thành phần quan trọng của cấu trúc ngữ nghĩa.

The error theory and non-factualism are two forms of irrealism formulated in semantic way.

Lý thuyết lỗi và phi thực tế là hai hình thức của chủ nghĩa phi thực tế được xây dựng theo cách hiểu nghĩa.

Lexic analysis constructs query semantic tree according to thesemantic unit which lexic analyzer provides.

Phân tích từ vựng xây dựng cây ngữ nghĩa truy vấn theo đơn vị ngữ nghĩa mà trình phân tích từ vựng cung cấp.

The aesthetic value of literary language is incarnated by the formalization of emotion,semantic constructiveness,latent interest o...

Giá trị thẩm mỹ của văn học được thể hiện qua sự hình thành cảm xúc, tính xây dựng ngữ nghĩa, sự quan tâm tiềm ẩn...

The lexemic meaning of a word belongs to a certain semantic class, but it may change in word formation under conditions.

Ý nghĩa từ vựng của một từ thuộc về một lớp ngữ nghĩa nhất định, nhưng nó có thể thay đổi trong quá trình tạo từ theo các điều kiện.

The paper analyses the English naming customs from the language-specific characteristics, such as semantic, prosodic and orthographical features.

Bài báo phân tích phong tục đặt tên tiếng Anh từ các đặc điểm cụ thể của ngôn ngữ, chẳng hạn như đặc điểm ngữ nghĩa, âm điệu và chính tả.

Semantic encoding was one of the conditions to priming for new associations, but unitization played a crucial role at the same time.

Mã hóa ngữ nghĩa là một trong những điều kiện để kích hoạt các kết nối mới, nhưng việc gắn nhóm đóng vai trò quan trọng đồng thời.

Under the control of the rule of semantic composition as well as the restraint of other sememes, the original polysemies can present monosemy with no ambiguous meaning.

Dưới sự kiểm soát của quy tắc cấu thành ngữ nghĩa cũng như sự hạn chế của các ý nghĩa khác, các đa nghĩa ban đầu có thể trình bày đơn nghĩa mà không có nghĩa mơ hồ.

Ví dụ thực tế

I don't know, it's all semantics, isn't it?

Tôi không biết, tất cả chỉ là vấn đề về ngữ nghĩa, đúng không?

Nguồn: Emma's delicious English

You guys... you're playing with semantics.

Các cậu... các cậu đang chơi đùa với ngữ nghĩa.

Nguồn: The Good Wife Season 5

Now, you might be thinking this just seems semantic.

Bây giờ, các bạn có thể nghĩ rằng điều này chỉ có vẻ như là ngữ nghĩa.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

In privacy terms, this is a largely semantic distinction.

Về mặt quyền riêng tư, đây là một sự khác biệt chủ yếu về ngữ nghĩa.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Part of that's semantics. We're all familiar with the use of semantics in these sorts of things.

Một phần là do ngữ nghĩa. Chúng ta đều quen thuộc với việc sử dụng ngữ nghĩa trong những việc như vậy.

Nguồn: NPR News October 2014 Compilation

It does a search that's based on the semantics.

Nó thực hiện tìm kiếm dựa trên ngữ nghĩa.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

Now I know what you're thinking, Acho, that's semantics.

Bây giờ tôi biết các bạn đang nghĩ gì, Acho, đó là ngữ nghĩa.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

The difference between managing and leading is not just a matter of semantics.

Sự khác biệt giữa quản lý và dẫn dắt không chỉ là vấn đề về ngữ nghĩa.

Nguồn: The Economist (Summary)

This may seem like a nitpicky semantic point, but it's physically true.

Điều này có vẻ như là một điểm ngữ nghĩa nhỏ nhặt, nhưng nó thực sự đúng về mặt vật lý.

Nguồn: Crash Course Astronomy

One final method for today is word maps, also known as semantic maps or word webs.

Một phương pháp cuối cùng cho hôm nay là bản đồ từ, còn được gọi là bản đồ ngữ nghĩa hoặc mạng lưới từ.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay