semiotician

[Mỹ]/[ˌsiːmɪˈəʊdʒɪən]/
[Anh]/[ˌsiːmiˈoʊdʒɪən]/

Dịch

n. Một người nghiên cứu về các dấu hiệu và biểu tượng cùng cách sử dụng hoặc diễn giải của chúng; một người có chuyên môn về học thuyết ký hiệu.
Các dạng của từ
số nhiềusemioticians

Cụm từ & Cách kết hợp

a semiotician

nhà thấu thị

the semiotician

nhà thấu thị

semiotician's analysis

phân tích của nhà thấu thị

becoming a semiotician

trở thành nhà thấu thị

semiotician studies

nghiên cứu của nhà thấu thị

the semiotician works

việc làm của nhà thấu thị

semiotician interpreting

giải nghĩa của nhà thấu thị

semiotician's view

quan điểm của nhà thấu thị

semiotician researching

nghiên cứu của nhà thấu thị

semiotician explaining

giải thích của nhà thấu thị

Câu ví dụ

the astute semiotician analyzed the advertisement's hidden meanings.

Người chuyên gia ký hiệu học sắc sảo đã phân tích những ý nghĩa ẩn chứa trong quảng cáo.

as a semiotician, she studies signs and symbols in everyday life.

Chức vụ một chuyên gia ký hiệu học, bà nghiên cứu các dấu hiệu và biểu tượng trong đời sống hàng ngày.

he is a renowned semiotician specializing in digital communication.

Ông là một chuyên gia ký hiệu học nổi tiếng chuyên về giao tiếp số.

the marketing team consulted a semiotician to improve their branding.

Đội ngũ marketing đã tham vấn một chuyên gia ký hiệu học để cải thiện thương hiệu của họ.

a skilled semiotician can decipher cultural codes within a text.

Một chuyên gia ký hiệu học có kỹ năng có thể giải mã các mã văn hóa trong một văn bản.

the semiotician's research focused on the semiotics of fashion.

Nghiên cứu của chuyên gia ký hiệu học tập trung vào ký hiệu học của thời trang.

she became a semiotician after studying linguistics and philosophy.

Cô trở thành một chuyên gia ký hiệu học sau khi học ngôn ngữ học và triết học.

the film's director sought advice from a semiotician regarding symbolism.

Đạo diễn bộ phim đã tìm kiếm lời khuyên từ một chuyên gia ký hiệu học về chủ đề biểu tượng.

the experienced semiotician presented a compelling analysis of the logo.

Chuyên gia ký hiệu học giàu kinh nghiệm đã trình bày một phân tích thuyết phục về logo.

many companies hire a semiotician to understand consumer behavior.

Nhiều công ty thuê một chuyên gia ký hiệu học để hiểu hành vi của người tiêu dùng.

the young semiotician is eager to explore new areas of research.

Chuyên gia ký hiệu học trẻ tuổi đang háo hức khám phá các lĩnh vực nghiên cứu mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay