senile dementia
rối loạn mất trí nhớ do tuổi già
senile forgetfulness
suy giảm trí nhớ do tuổi già
senile decay
suy tàn do tuổi già
senile frailty
suy yếu do tuổi già
senile osteoporosis
loãng xương do tuổi già
senile plaque
mảng xơ vữa tuổi già
disorders affecting the very old, such as senile dementia
các rối loạn ảnh hưởng đến người rất già, chẳng hạn như chứng mất trí nhớ do tuổi già
pathological changes associated with senile dementia.
những thay đổi bệnh lý liên quan đến chứng mất trí nhớ ở người già.
she couldn't cope with her senile husband.
Cô ấy không thể đối phó với người chồng đã mất trí của mình.
Objective To compare the efficacy and security of mianserin and amitriptyline with senile depression.
Mục tiêu: So sánh hiệu quả và tính an toàn của mianserin và amitriptyline với chứng trầm cảm người cao tuổi.
Many kind of senile disease and choric will easily outbreak and deteriorate at this time.
Nhiều loại bệnh lão niên và bệnh mãn tính dễ dàng bùng phát và xấu đi vào thời điểm này.
Senile dementia is a series of chronic progressive mental deterioration occurring in or pre the geratic period.
Bệnh mất trí nhớ ở người già là một loạt các tình trạng suy giảm tinh thần tiến triển mãn tính xảy ra ở hoặc trước giai đoạn người cao tuổi.
Conlusion Musicotherapy is effective in curing senile Tinnitus,It is suitable to be widely introduced into use...
Kết luận: Trị liệu âm nhạc có hiệu quả trong việc chữa trị ù tai do tuổi tác, thích hợp để đưa vào sử dụng rộng rãi...
Objective To explore the effects of rhonchus on senile degenerated cardiac valvular disease (DCVD)and impairment features of valvular structure and function .
Mục tiêu: Nghiên cứu tác động của tiếng rít ở những bệnh nhân bị bệnh van tim mạch thoái hóa do tuổi già (DCVD) và các đặc điểm suy giảm của cấu trúc và chức năng van.
Conclusion:The treatment of senile breast cancer still favors the operative treatment,postoperative radiotherapy,chemotherapy and endocrinotherapy should be app...
Kết luận: Việc điều trị ung thư vú già vẫn ưu tiên điều trị phẫu thuật, sau phẫu thuật xạ trị, hóa trị và liệu pháp nội tiết nên...
But slows down then possibly meant senile, or moves towards by other heavenly body receive the self-deconstruction, this then is the universe photostar general evolution history.
Nhưng chậm lại thì có thể có nghĩa là già cả, hoặc di chuyển về phía các thiên thể khác nhận được sự giải cấu trúc của chính nó, đây là lịch sử tiến hóa chung của vũ trụ, ngôi sao quang.
Method:36 patients (40 eyes)with senile cataract were examed by gonioscope after extra capsular extraction of cataract and posterior chamber intraocular lens implantation.
Phương pháp: 36 bệnh nhân (40 mắt) bị đục thể thủy tinh lão niên được khám bằng góc kính sau khi cắt thể thủy tinh ngoài vỏ và cấy ghép nội nhãn phòng sau.
Based on erythrocytes senile model in vivo, which developed by using antibody to induce acute homolysis of RBC, the authurs studied the change of osmotic fragility oferythrocytes.
Dựa trên mô hình hồng cầu lão hóa in vivo, được phát triển bằng cách sử dụng kháng thể để gây ra sự phá hủy hồng cầu cấp tính (RBC), các tác giả đã nghiên cứu sự thay đổi của khả năng chịu mặn của hồng cầu.
The basic principles of Al harming to intellect of human were studied.The results show that Al can enter cerebrum and combine with brain neurofibril to form neurofibrillary tangles and senile spots.
Các nguyên tắc cơ bản của Al gây hại cho trí tuệ của con người đã được nghiên cứu. Kết quả cho thấy Al có thể xâm nhập vào não bộ và kết hợp với các sợi thần kinh não để tạo thành các đám rối sợi thần kinh và các mảng lão senil.
Conclusion The hypopsia after cataract surgery in the senile patients aged over 60 were mainly caused by keratopaphy, optic nerve atrophy and macularpathy of high myopia.
Kết luận. Suy giảm thị lực sau phẫu thuật cataract ở bệnh nhân lớn tuổi trên 60 tuổi chủ yếu do Keratopaphy, teo dây thần kinh thị giác và macularpathy của cận thị độ cao.
senile dementia
rối loạn mất trí nhớ do tuổi già
senile forgetfulness
suy giảm trí nhớ do tuổi già
senile decay
suy tàn do tuổi già
senile frailty
suy yếu do tuổi già
senile osteoporosis
loãng xương do tuổi già
senile plaque
mảng xơ vữa tuổi già
disorders affecting the very old, such as senile dementia
các rối loạn ảnh hưởng đến người rất già, chẳng hạn như chứng mất trí nhớ do tuổi già
pathological changes associated with senile dementia.
những thay đổi bệnh lý liên quan đến chứng mất trí nhớ ở người già.
she couldn't cope with her senile husband.
Cô ấy không thể đối phó với người chồng đã mất trí của mình.
Objective To compare the efficacy and security of mianserin and amitriptyline with senile depression.
Mục tiêu: So sánh hiệu quả và tính an toàn của mianserin và amitriptyline với chứng trầm cảm người cao tuổi.
Many kind of senile disease and choric will easily outbreak and deteriorate at this time.
Nhiều loại bệnh lão niên và bệnh mãn tính dễ dàng bùng phát và xấu đi vào thời điểm này.
Senile dementia is a series of chronic progressive mental deterioration occurring in or pre the geratic period.
Bệnh mất trí nhớ ở người già là một loạt các tình trạng suy giảm tinh thần tiến triển mãn tính xảy ra ở hoặc trước giai đoạn người cao tuổi.
Conlusion Musicotherapy is effective in curing senile Tinnitus,It is suitable to be widely introduced into use...
Kết luận: Trị liệu âm nhạc có hiệu quả trong việc chữa trị ù tai do tuổi tác, thích hợp để đưa vào sử dụng rộng rãi...
Objective To explore the effects of rhonchus on senile degenerated cardiac valvular disease (DCVD)and impairment features of valvular structure and function .
Mục tiêu: Nghiên cứu tác động của tiếng rít ở những bệnh nhân bị bệnh van tim mạch thoái hóa do tuổi già (DCVD) và các đặc điểm suy giảm của cấu trúc và chức năng van.
Conclusion:The treatment of senile breast cancer still favors the operative treatment,postoperative radiotherapy,chemotherapy and endocrinotherapy should be app...
Kết luận: Việc điều trị ung thư vú già vẫn ưu tiên điều trị phẫu thuật, sau phẫu thuật xạ trị, hóa trị và liệu pháp nội tiết nên...
But slows down then possibly meant senile, or moves towards by other heavenly body receive the self-deconstruction, this then is the universe photostar general evolution history.
Nhưng chậm lại thì có thể có nghĩa là già cả, hoặc di chuyển về phía các thiên thể khác nhận được sự giải cấu trúc của chính nó, đây là lịch sử tiến hóa chung của vũ trụ, ngôi sao quang.
Method:36 patients (40 eyes)with senile cataract were examed by gonioscope after extra capsular extraction of cataract and posterior chamber intraocular lens implantation.
Phương pháp: 36 bệnh nhân (40 mắt) bị đục thể thủy tinh lão niên được khám bằng góc kính sau khi cắt thể thủy tinh ngoài vỏ và cấy ghép nội nhãn phòng sau.
Based on erythrocytes senile model in vivo, which developed by using antibody to induce acute homolysis of RBC, the authurs studied the change of osmotic fragility oferythrocytes.
Dựa trên mô hình hồng cầu lão hóa in vivo, được phát triển bằng cách sử dụng kháng thể để gây ra sự phá hủy hồng cầu cấp tính (RBC), các tác giả đã nghiên cứu sự thay đổi của khả năng chịu mặn của hồng cầu.
The basic principles of Al harming to intellect of human were studied.The results show that Al can enter cerebrum and combine with brain neurofibril to form neurofibrillary tangles and senile spots.
Các nguyên tắc cơ bản của Al gây hại cho trí tuệ của con người đã được nghiên cứu. Kết quả cho thấy Al có thể xâm nhập vào não bộ và kết hợp với các sợi thần kinh não để tạo thành các đám rối sợi thần kinh và các mảng lão senil.
Conclusion The hypopsia after cataract surgery in the senile patients aged over 60 were mainly caused by keratopaphy, optic nerve atrophy and macularpathy of high myopia.
Kết luận. Suy giảm thị lực sau phẫu thuật cataract ở bệnh nhân lớn tuổi trên 60 tuổi chủ yếu do Keratopaphy, teo dây thần kinh thị giác và macularpathy của cận thị độ cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay