sensualization

[Mỹ]/ˌsɛnʃuəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌsɛnʃuəlaɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.quá trình làm cho một cái gì đó trở nên gợi cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

sensualization process

quá trình nhạy cảm hóa

sensualization techniques

kỹ thuật nhạy cảm hóa

sensualization methods

phương pháp nhạy cảm hóa

sensualization experience

kinh nghiệm nhạy cảm hóa

sensualization art

nghệ thuật nhạy cảm hóa

sensualization effects

tác động của nhạy cảm hóa

sensualization practices

thực hành nhạy cảm hóa

sensualization strategies

chiến lược nhạy cảm hóa

sensualization trends

xu hướng nhạy cảm hóa

sensualization elements

yếu tố nhạy cảm hóa

Câu ví dụ

the sensualization of art can evoke strong emotions.

sự tăng cường tính gợi cảm của nghệ thuật có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.

many designers focus on the sensualization of their products.

nhiều nhà thiết kế tập trung vào việc tăng cường tính gợi cảm của sản phẩm của họ.

the sensualization of nature is often depicted in poetry.

sự tăng cường tính gợi cảm của thiên nhiên thường được thể hiện trong thơ ca.

she believes in the sensualization of everyday experiences.

cô ấy tin vào việc tăng cường tính gợi cảm của những trải nghiệm hàng ngày.

in marketing, sensualization can attract more customers.

trong marketing, sự tăng cường tính gợi cảm có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

the sensualization of touch is important in human relationships.

việc tăng cường tính gợi cảm của xúc giác rất quan trọng trong các mối quan hệ của con người.

films often use sensualization to enhance storytelling.

phim thường sử dụng sự tăng cường tính gợi cảm để tăng cường khả năng kể chuyện.

fashion shows emphasize the sensualization of clothing.

các buổi trình diễn thời trang nhấn mạnh vào việc tăng cường tính gợi cảm của quần áo.

he wrote about the sensualization of food in his blog.

anh ấy đã viết về việc tăng cường tính gợi cảm của đồ ăn trên blog của mình.

the sensualization of sound can create a unique atmosphere.

sự tăng cường tính gợi cảm của âm thanh có thể tạo ra một bầu không khí độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay