eroticization

[Mỹ]/[ˌerɒtɪkɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌɛrɒtɪkɪˈzeɪʃən]/

Dịch

n. quá trình làm cho một vật trở nên gợi dục hoặc tình dục; việc gán ý nghĩa gợi dục hoặc tình dục cho một thứ vốn dĩ không như vậy.
v. làm cho một vật trở nên gợi dục hoặc tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

eroticization of art

sự khai thác tình dục trong nghệ thuật

avoiding eroticization

tránh khai thác tình dục

eroticization process

quá trình khai thác tình dục

eroticization concerns

những lo ngại về khai thác tình dục

eroticization studies

các nghiên cứu về khai thác tình dục

eroticization effects

tác động của việc khai thác tình dục

eroticization debate

cuộc tranh luận về khai thác tình dục

eroticization risks

những rủi ro của việc khai thác tình dục

eroticization trends

xu hướng khai thác tình dục

eroticization narratives

các câu chuyện về khai thác tình dục

Câu ví dụ

the commercialization of childhood often involves the eroticization of young girls in advertising.

Việc thương mại hóa thời thơ ấu thường liên quan đến sự gợi dục hóa các cô gái trẻ trong quảng cáo.

critics argue that certain video games contribute to the eroticization of violence.

Các nhà phê bình cho rằng một số trò chơi điện tử góp phần vào sự gợi dục hóa bạo lực.

the subtle eroticization of everyday objects can be a powerful marketing tool.

Sự gợi dục hóa tinh tế các đồ vật hàng ngày có thể là một công cụ marketing mạnh mẽ.

there's growing concern about the pervasive eroticization of female characters in media.

Có mối quan ngại ngày càng tăng về sự gợi dục hóa phổ biến các nhân vật nữ trong truyền thông.

the line between artistic expression and the eroticization of bodies is often blurred.

Ranh giới giữa sự thể hiện nghệ thuật và sự gợi dục hóa cơ thể thường bị mờ nhạt.

scholars have examined the historical processes of racial and sexual eroticization.

Các học giả đã nghiên cứu các quá trình lịch sử của sự gợi dục hóa chủng tộc và tình dục.

the eroticization of labor can exploit workers and objectify their efforts.

Việc gợi dục hóa lao động có thể bóc lột người lao động và khách quan hóa nỗ lực của họ.

some argue against the complete rejection of any eroticization in art.

Một số người cho rằng không nên hoàn toàn bác bỏ bất kỳ sự gợi dục hóa nào trong nghệ thuật.

the eroticization of cultural symbols can lead to misrepresentation and appropriation.

Việc gợi dục hóa các biểu tượng văn hóa có thể dẫn đến sự xuyên tạc và chiếm đoạt.

the study explored the psychological effects of constant exposure to eroticization.

Nghiên cứu khám phá những tác động tâm lý của việc tiếp xúc liên tục với sự gợi dục hóa.

the report detailed the problematic eroticization of indigenous cultures in tourism.

Báo cáo chi tiết về sự gợi dục hóa có vấn đề của các nền văn hóa bản địa trong du lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay