sereno

[Mỹ]/[ˈsɪərɪnoʊ]/
[Anh]/[ˈsɪərɪnoʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người bình tĩnh và hòa bình
adj. Bình tĩnh; thanh bình; điềm tĩnh; Trong xanh (về thời tiết)
Word Forms
số nhiềuserenos

Cụm từ & Cách kết hợp

sereno sky

bầu trời sereno

sereno evening

buổi tối sereno

sereno smile

nụ cười sereno

sereno attitude

thái độ sereno

sereno presence

sự hiện diện của sereno

sereno lake

hồ sereno

sereno view

khung cảnh sereno

sereno music

nhạc sereno

sereno silence

sự im lặng sereno

sereno landscape

khung cảnh thiên nhiên sereno

Câu ví dụ

the sereno sky made for a perfect picnic day.

Bầu trời sereno tuyệt đẹp tạo nên một ngày dã ngoại hoàn hảo.

we enjoyed a sereno evening by the fireplace.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi tối sereno bên lò sưởi.

the lake reflected the sereno blue of the sky.

Hồ nước phản chiếu màu xanh sereno của bầu trời.

a sereno atmosphere filled the art gallery.

Một không khí sereno tràn ngập phòng trưng bày nghệ thuật.

she found a sereno escape in the mountain cabin.

Cô tìm thấy một nơi trốn sereno trong căn nhà gỗ trên núi.

the music added to the sereno ambiance of the room.

Nhạc tạo thêm không khí sereno cho căn phòng.

he sought a sereno retreat from the city noise.

Anh tìm kiếm một nơi nghỉ ngơi sereno khỏi sự ồn ào của thành phố.

the sereno beauty of the landscape captivated us.

Vẻ đẹp sereno của cảnh quan đã khiến chúng tôi say đắm.

the children played quietly in the sereno garden.

Trẻ em chơi đùa một cách yên tĩnh trong khu vườn sereno.

the sereno setting was ideal for meditation.

Bối cảnh sereno rất lý tưởng cho việc thiền định.

a sereno walk along the beach was just what i needed.

Một buổi đi dạo sereno dọc theo bãi biển là tất cả những gì tôi cần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay