serializations

[Mỹ]/[ˈsɪərɪəlaɪzɪʃənz]/
[Anh]/[ˌsɪərɪəlaɪˈzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình chuyển đổi các cấu trúc dữ liệu hoặc đối tượng thành định dạng có thể được lưu trữ hoặc truyền tải.; Các trường hợp chuỗi hóa.; Hành động chuỗi hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

serializations exist

Tồn tại các chuỗi hóa

new serializations

Các chuỗi hóa mới

successful serializations

Các chuỗi hóa thành công

ongoing serializations

Các chuỗi hóa đang diễn ra

failed serializations

Các chuỗi hóa thất bại

past serializations

Các chuỗi hóa trước đây

complex serializations

Các chuỗi hóa phức tạp

future serializations

Các chuỗi hóa tương lai

Câu ví dụ

the company announced new serialization standards for its products.

Người ta đã công bố các tiêu chuẩn mới về chuỗi hóa cho sản phẩm của công ty.

data serialization is crucial for efficient data storage and retrieval.

Chuỗi hóa dữ liệu là rất quan trọng cho việc lưu trữ và truy xuất dữ liệu hiệu quả.

we need to review the existing serialization process for potential improvements.

Chúng ta cần xem xét lại quy trình chuỗi hóa hiện tại để tìm ra các cải tiến tiềm năng.

json serialization is a common method for exchanging data between systems.

Chuỗi hóa JSON là phương pháp phổ biến để trao đổi dữ liệu giữa các hệ thống.

the serialization library supports various data types and formats.

Thư viện chuỗi hóa hỗ trợ nhiều loại dữ liệu và định dạng khác nhau.

proper serialization ensures data integrity and prevents corruption.

Chuỗi hóa đúng cách đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu và ngăn ngừa sự hư hỏng.

the serialization format should be compatible with different platforms.

Định dạng chuỗi hóa nên tương thích với các nền tảng khác nhau.

we are implementing robust serialization to handle large datasets.

Chúng ta đang triển khai chuỗi hóa mạnh mẽ để xử lý các tập dữ liệu lớn.

the system uses xml serialization for configuration files.

Hệ thống sử dụng chuỗi hóa XML cho các tệp cấu hình.

error handling during deserialization is essential for application stability.

Xử lý lỗi trong quá trình giải chuỗi là rất cần thiết cho tính ổn định của ứng dụng.

the team is working on improving the speed of the serialization process.

Đội ngũ đang làm việc để cải thiện tốc độ của quy trình chuỗi hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay