sermonized message
thông điệp đã được thuyết giáo
sermonized audience
khán giả đã được thuyết giáo
sermonized topics
các chủ đề đã được thuyết giáo
sermonized content
nội dung đã được thuyết giáo
sermonized teachings
những lời dạy đã được thuyết giáo
sermonized principles
các nguyên tắc đã được thuyết giáo
sermonized lessons
những bài học đã được thuyết giáo
sermonized reflections
những suy ngẫm đã được thuyết giáo
sermonized stories
những câu chuyện đã được thuyết giáo
sermonized advice
lời khuyên đã được thuyết giáo
he sermonized about the importance of kindness.
anh ta rao giảng về tầm quan trọng của sự tử tế.
the pastor sermonized every sunday morning.
ngôi nhà thờ rao giảng mỗi buổi sáng chủ nhật.
she sermonized on the virtues of patience.
cô ấy rao giảng về những phẩm chất của sự kiên nhẫn.
they sermonized to inspire the community.
họ rao giảng để truyền cảm hứng cho cộng đồng.
the teacher sermonized about the value of education.
giáo viên rao giảng về giá trị của giáo dục.
during the meeting, he sermonized on teamwork.
trong cuộc họp, anh ta rao giảng về tinh thần đồng đội.
she often sermonized about environmental issues.
cô ấy thường xuyên rao giảng về các vấn đề môi trường.
the leader sermonized to motivate the staff.
nhà lãnh đạo rao giảng để động viên nhân viên.
he sermonized passionately about social justice.
anh ta rao giảng đầy nhiệt huyết về công bằng xã hội.
they sermonized on the importance of community service.
họ rao giảng về tầm quan trọng của công việc cộng đồng.
sermonized message
thông điệp đã được thuyết giáo
sermonized audience
khán giả đã được thuyết giáo
sermonized topics
các chủ đề đã được thuyết giáo
sermonized content
nội dung đã được thuyết giáo
sermonized teachings
những lời dạy đã được thuyết giáo
sermonized principles
các nguyên tắc đã được thuyết giáo
sermonized lessons
những bài học đã được thuyết giáo
sermonized reflections
những suy ngẫm đã được thuyết giáo
sermonized stories
những câu chuyện đã được thuyết giáo
sermonized advice
lời khuyên đã được thuyết giáo
he sermonized about the importance of kindness.
anh ta rao giảng về tầm quan trọng của sự tử tế.
the pastor sermonized every sunday morning.
ngôi nhà thờ rao giảng mỗi buổi sáng chủ nhật.
she sermonized on the virtues of patience.
cô ấy rao giảng về những phẩm chất của sự kiên nhẫn.
they sermonized to inspire the community.
họ rao giảng để truyền cảm hứng cho cộng đồng.
the teacher sermonized about the value of education.
giáo viên rao giảng về giá trị của giáo dục.
during the meeting, he sermonized on teamwork.
trong cuộc họp, anh ta rao giảng về tinh thần đồng đội.
she often sermonized about environmental issues.
cô ấy thường xuyên rao giảng về các vấn đề môi trường.
the leader sermonized to motivate the staff.
nhà lãnh đạo rao giảng để động viên nhân viên.
he sermonized passionately about social justice.
anh ta rao giảng đầy nhiệt huyết về công bằng xã hội.
they sermonized on the importance of community service.
họ rao giảng về tầm quan trọng của công việc cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay