slightly

[Mỹ]/ˈslaɪtli/
[Anh]/ˈslaɪtli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. ở mức độ nhỏ; hơi mỏng; gầy; rất nhỏ.

Câu ví dụ

She was slightly late for the meeting.

Cô ấy đến muộn một chút so với cuộc họp.

The coffee was slightly too hot to drink.

Cà phê quá nóng một chút để uống.

He felt slightly nervous before the presentation.

Anh ấy cảm thấy hơi lo lắng trước buổi thuyết trình.

The music was slightly too loud for my liking.

Nhạc quá lớn một chút so với sở thích của tôi.

I'm slightly worried about the upcoming exam.

Tôi lo lắng một chút về kỳ thi sắp tới.

The dress was slightly too big for her.

Chiếc váy hơi quá lớn so với cô ấy.

I felt slightly unwell after eating the spicy food.

Tôi cảm thấy hơi không khỏe sau khi ăn món ăn cay.

The room was slightly dimly lit.

Phòng hơi thiếu ánh sáng.

The movie was slightly disappointing.

Bộ phim hơi gây thất vọng.

She was slightly embarrassed by the attention.

Cô ấy hơi xấu hổ vì sự chú ý.

Ví dụ thực tế

This slightly improves the blood flow and ameliorates hypoxia.

Điều này cải thiện một chút lưu lượng máu và cải thiện tình trạng thiếu oxy.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

The railroad slopes up slightly at this point.

Đường sắt dốc lên một chút ở điểm này.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

Allosaurus is a slightly more advanced, slightly more specialized meat eater.

Allosaurus là một loài ăn thịt tiến hóa và chuyên biệt hơn một chút.

Nguồn: Jurassic Fight Club

I'm going to move it slightly, okay?

Tôi sẽ di chuyển nó một chút nhé?

Nguồn: Learn English through advertisements.

Maybe I'll raise the tone just slightly.

Có lẽ tôi sẽ nâng tông giọng lên một chút.

Nguồn: Elliot teaches British English.

But this time we'll change the eyes slightly.

Nhưng lần này chúng ta sẽ thay đổi đôi mắt một chút.

Nguồn: TEDx

Before the close, the Dow was down slightly.

Trước khi đóng cửa, Dow giảm nhẹ.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

15-year-loan was up just slightly to 3.25%.?

Khoản vay 15 năm đã tăng nhẹ lên 3,25%.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

When light goes into glass, it slows down slightly.

Khi ánh sáng đi vào thủy tinh, nó sẽ chậm lại một chút.

Nguồn: Connection Magazine

And this time we'll change the mouth slightly. Watch.

Và lần này chúng ta sẽ thay đổi miệng một chút. Nhìn đi.

Nguồn: TEDx

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay