shadowers

[Mỹ]/ˈʃædəʊəz/
[Anh]/ˈʃædoʊərz/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

shadowers nearby

những người theo đuôi gần đây

shadowers follow

những người theo đuôi theo dõi

Câu ví dụ

the shadowers stayed close behind the guide during the night hike.

những người theo dõi luôn ở gần phía sau hướng dẫn viên trong chuyến đi đêm.

reporters spotted shadowers trailing the candidate after the debate.

các nhà báo phát hiện những người theo dõi đang theo dõi ứng cử viên sau buổi tranh luận.

security identified shadowers loitering near the front entrance.

an ninh đã xác định những người theo dõi đang lang thang gần cửa trước.

two shadowers kept a low profile and avoided eye contact.

hai người theo dõi giữ thái độ khiêm tốn và tránh ánh nhìn tiếp xúc.

the detective questioned shadowers seen around the crime scene.

thám tử đã chất vấn những người theo dõi được nhìn thấy xung quanh hiện trường vụ án.

she noticed shadowers on her commute and changed her route.

cô ấy nhận ra có người theo dõi trong lúc đi làm và đã thay đổi tuyến đường.

undercover officers tailed the shadowers through the crowded market.

các sĩ quan mật vụ đã theo đuôi những người theo dõi qua khu chợ đông đúc.

the team warned employees about shadowers near the parking lot.

đội ngũ đã cảnh báo nhân viên về những người theo dõi gần khu vực bãi xe.

officials monitored shadowers suspected of gathering information.

các quan chức giám sát những người theo dõi bị nghi ngờ đang thu thập thông tin.

the driver lost the shadowers by taking a sudden turn.

người lái xe đã mất dấu những người theo dõi bằng cách rẽ đột ngột.

neighbors reported shadowers lurking in the alley at dusk.

người dân địa phương báo cáo về những người theo dõi đang rình rập trong ngõ vào lúc hoàng hôn.

investigators linked the shadowers to a larger surveillance ring.

các điều tra viên đã liên kết những người theo dõi với một mạng lưới giám sát lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay