stealth

[Mỹ]/stelθ/
[Anh]/stelθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoạt động bí mật; sự lén lút; sự bí mật.
Word Forms
số nhiềustealths

Cụm từ & Cách kết hợp

stealth technology

công nghệ tàng hình

stealth bomber

máy bay ném bom tàng hình

by stealth

bằng sự kín đáo

stealth aircraft

máy bay tàng hình

Câu ví dụ

the F117 Stealth fighter.

máy bay chiến đấu F117 tàng hình.

privatization by stealth .

nguyễn quyền tư nhân hóa bằng chiến thuật.

the silence and stealth of a hungry cat.

sự im lặng và rình rập của một con mèo đói.

He and Lucy had made it to extraction point six where he had seen one of the stealth exfiltration ships.

Anh và Lucy đã đến điểm rút quân số sáu, nơi anh đã nhìn thấy một trong những tàu tháo chạy tàng hình.

The spy used stealth to infiltrate the enemy base.

Kẻ gián điệp đã sử dụng sự kín đáo để xâm nhập vào căn cứ của đối phương.

The ninja moved with incredible stealth through the darkened room.

Người ninja di chuyển với sự kín đáo đáng kinh ngạc trong căn phòng tối tăm.

The thief operated with great stealth to avoid detection.

Kẻ trộm hoạt động với sự kín đáo lớn để tránh bị phát hiện.

The special forces were trained in the art of stealth.

Các lực lượng đặc biệt được huấn luyện trong nghệ thuật ngụy trang.

The cat moved with stealth as it stalked its prey.

Con mèo di chuyển một cách kín đáo khi nó rình rập con mồi.

The stealth bomber went undetected by radar.

Máy bay ném bom tàng hình không bị radar phát hiện.

The stealthy movements of the spy impressed his superiors.

Những hành động kín đáo của kẻ gián điệp đã gây ấn tượng với cấp trên của anh ta.

The thief used stealth to steal the valuable painting from the museum.

Kẻ trộm đã sử dụng sự kín đáo để đánh cắp bức tranh có giá trị từ bảo tàng.

The assassin approached his target with deadly stealth.

Kẻ ám sát tiếp cận mục tiêu của mình một cách kín đáo và chết người.

The stealth technology allowed the aircraft to remain invisible to the enemy.

Công nghệ tàng hình cho phép máy bay vẫn không thể nhìn thấy đối với kẻ thù.

Ví dụ thực tế

So that was stealth mode, huh?

Vậy thì đó là chế độ ẩn mình, phải không?

Nguồn: Kung Fu Panda 2

Some observers are calling it " stealth wealth."

Một số người quan sát gọi đó là "sức mạnh ẩn mình".

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Lionesses are excellent stealth predators and very loving mums.

Những con sư tử cái là những kẻ săn mồi ẩn mình tuyệt vời và là những người mẹ rất yêu thương.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Stealth is another word for secret or quiet.

Ẩn mình là một từ khác để chỉ bí mật hoặc yên lặng.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Strategy, stealth, and speed are left to the experts.

Chiến lược, ẩn mình và tốc độ được giao cho các chuyên gia.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Like a commando in a combat zone, it uses stealth to survive.

Giống như một lính đặc nhiệm trong khu vực chiến đấu, nó sử dụng sự ẩn mình để tồn tại.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

In China, a stealth combat drone is being developed for sale to other countries.

Ở Trung Quốc, một máy bay không người lái chiến đấu ẩn mình đang được phát triển để bán cho các quốc gia khác.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

In her entire four month tenure, her sharp wits and stealth never failed her.

Trong suốt thời gian bốn tháng làm việc, trí thông minh sắc bén và sự ẩn mình của cô ấy chưa bao giờ khiến cô ấy thất vọng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

A Quetzalcoatlus could be seen as a Cretaceous stealth bomber... Air-to-ground weaponry at its finest.

Một con Quetzalcoatlus có thể được xem như một máy bay ném bom tàng hình thời kỷ Phấn trắng... Vũ khí trên không xuống đất đỉnh cao.

Nguồn: Discovery Channel: Battle of the Dinosaurs

They go faster. They have greater range, more stealth. It's a step up for Australia.

Chúng nhanh hơn. Chúng có tầm bắn lớn hơn, nhiều sự ẩn mình hơn. Đó là một bước tiến cho Úc.

Nguồn: NPR News September 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay