shadowing

[Mỹ]/[ˈʃæd.əʊ.ɪŋ]/
[Anh]/[ˈʃæd.oʊ.ɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đi theo hoặc giữ gần với ai đó hoặc vật gì đó; Trong học ngôn ngữ, việc thực hành lặp lại những gì ai đó nói; Trong lập trình, một kỹ thuật mà một biến trong phạm vi ngoài có thể được truy cập bởi một biến có cùng tên trong phạm vi trong.
v. Đi theo hoặc giữ gần với ai đó hoặc vật gì đó; Mô phỏng hoặc bắt chước (giọng nói hoặc hành vi của ai đó); Trong lập trình, truy cập một biến trong phạm vi ngoài từ phạm vi trong.
Word Forms
số nhiềushadowings

Cụm từ & Cách kết hợp

shadowing technique

kỹ thuật shadowing

shadowing practice

luyện tập shadowing

shadowing audio

thiết bị nghe shadowing

shadowing skills

kỹ năng shadowing

shadowing exercise

bài tập shadowing

shadowing speech

diễn thuyết shadowing

shadowing task

nhiệm vụ shadowing

shadowing activity

hoạt động shadowing

shadowing method

phương pháp shadowing

doing shadowing

thực hiện shadowing

Câu ví dụ

she improved her pronunciation through shadowing native speakers.

Cô ấy đã cải thiện phát âm thông qua việc bắt chước người bản xứ.

shadowing recordings is a great way to learn intonation.

Bắt chước các bản ghi là một cách tuyệt vời để học ngữ điệu.

the student practiced shadowing a news broadcast for accuracy.

Học sinh đã luyện tập bắt chước một bản tin để đảm bảo độ chính xác.

shadowing helps develop fluency in a foreign language.

Bắt chước giúp phát triển sự lưu loát trong một ngôn ngữ ngoại ngữ.

he used shadowing to master the rhythm of the language.

Anh ấy sử dụng bắt chước để nắm vững nhịp điệu của ngôn ngữ.

shadowing conversations is useful for understanding natural speech.

Bắt chước các cuộc trò chuyện hữu ích để hiểu được lời nói tự nhiên.

the teacher recommended shadowing as a study technique.

Giáo viên khuyên nên sử dụng bắt chước như một phương pháp học tập.

shadowing requires focused attention and active listening.

Bắt chước đòi hỏi sự chú ý tập trung và lắng nghe tích cực.

she found shadowing podcasts beneficial for her language learning.

Cô ấy thấy các podcast bắt chước rất hữu ích cho việc học ngôn ngữ của mình.

shadowing short clips is a good starting point for beginners.

Bắt chước các đoạn ngắn là điểm bắt đầu tốt cho người mới bắt đầu.

shadowing allows learners to internalize sentence structures.

Bắt chước giúp người học nội hóa cấu trúc câu.

he began shadowing a ted talk to improve his comprehension.

Anh ấy bắt đầu bắt chước một bài phát biểu TED để cải thiện khả năng hiểu bài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay