shafts

[Mỹ]/ʃɑːfts/
[Anh]/ʃæfts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của trục; một phần dài, hẹp của một vật; tay cầm của một công cụ hoặc vũ khí; một lối đi thẳng đứng hoặc nghiêng để thông gió; một cảm giác đột ngột về đau đớn hoặc sợ hãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

drive shafts

trục truyền động

gear shafts

trục bánh răng

shaft bearings

bạc trục

rotor shafts

trục rôto

output shafts

trục đầu ra

input shafts

trục đầu vào

main shafts

trục chính

piston shafts

trục pít-tông

spindle shafts

trục chốt

crank shafts

trục khuỷu

Câu ví dụ

the shafts of the arrows were made from lightweight materials.

các trục của mũi tên được làm từ vật liệu nhẹ.

the windmill's shafts turned slowly in the breeze.

các trục của cối xay gió quay chậm trong gió.

she adjusted the shafts of the bicycle to improve its performance.

cô ấy điều chỉnh các trục của chiếc xe đạp để cải thiện hiệu suất.

the engineer designed the shafts to withstand high pressure.

kỹ sư đã thiết kế các trục để chịu được áp lực cao.

the shafts of the machine need regular maintenance.

các trục của máy móc cần bảo trì thường xuyên.

they replaced the worn shafts in the old engine.

họ đã thay thế các trục đã mòn trong động cơ cũ.

the shafts in the wind turbine generate electricity.

các trục trong tuabin gió tạo ra điện.

he measured the lengths of the shafts for the new project.

anh ấy đo chiều dài của các trục cho dự án mới.

the shafts of the elevator provide stability and support.

các trục của thang máy cung cấp sự ổn định và hỗ trợ.

strong shafts are essential for building robust structures.

các trục chắc chắn là điều cần thiết để xây dựng các cấu trúc mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay