shantytowns

[Mỹ]/[ˈʃæntiˌtaʊnz]/
[Anh]/[ˈʃæntiˌtaʊnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khu vực dân cư tạm bợ, thường là nơi sinh sống của người nghèo; Một khu vực ổ chuột.

Cụm từ & Cách kết hợp

shantytowns sprawl

các khu ổ chuột lan rộng

built shantytowns

xây dựng các khu ổ chuột

shantytowns exist

các khu ổ chuột tồn tại

shantytowns near

các khu ổ chuột gần

shantytowns rise

các khu ổ chuột mọc lên

shantytowns face

các khu ổ chuột đối mặt

shantytowns demolition

phá dỡ các khu ổ chuột

shantytowns improved

các khu ổ chuột được cải thiện

shantytowns development

phát triển các khu ổ chuột

shantytowns plagued

các khu ổ chuột bị ảnh hưởng bởi

Câu ví dụ

the government plans to relocate residents from the shantytowns to new housing.

Chính phủ có kế hoạch di dời dân cư từ các khu ổ chuột đến nhà ở mới.

rapid urbanization led to the growth of sprawling shantytowns on the city outskirts.

Quá trình đô thị hóa nhanh chóng dẫn đến sự phát triển của các khu ổ chuột rộng lớn ở ngoại ô thành phố.

many shantytowns lack basic infrastructure like clean water and sanitation.

Nhiều khu ổ chuột thiếu cơ sở hạ tầng cơ bản như nước sạch và vệ sinh.

the shantytowns represent a stark contrast to the city's affluent neighborhoods.

Các khu ổ chuột là sự tương phản rõ rệt với các khu dân cư giàu có của thành phố.

demolition of the shantytowns sparked protests from long-time residents.

Việc phá dỡ các khu ổ chuột đã gây ra các cuộc biểu tình từ những người dân lâu năm.

improving living conditions in the shantytowns is a major challenge for the city.

Cải thiện điều kiện sống ở các khu ổ chuột là một thách thức lớn đối với thành phố.

the shantytowns often house marginalized communities and low-income families.

Các khu ổ chuột thường là nơi ở của các cộng đồng bị gạt ra ngoài và các gia đình có thu nhập thấp.

a new initiative aims to provide financial assistance to families living in shantytowns.

Một sáng kiến ​​mới nhằm mục đích cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình sống ở các khu ổ chuột.

the shantytowns are a consequence of unequal access to affordable housing.

Các khu ổ chuột là hậu quả của việc tiếp cận nhà ở giá cả phải trả không đồng đều.

researchers studied the social dynamics within the densely populated shantytowns.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các động lực xã hội trong các khu ổ chuột đông dân cư.

the shantytowns highlight the need for sustainable urban development policies.

Các khu ổ chuột làm nổi bật sự cần thiết của các chính sách phát triển đô thị bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay