shapable

[Mỹ]/ˈʃeɪpəbl/
[Anh]/ˈʃeɪpəbl/

Dịch

adj.có khả năng hình thành; có ngoại hình đẹp

Cụm từ & Cách kết hợp

shapable materials

vật liệu có thể tạo hình

shapable ideas

ý tưởng có thể tạo hình

shapable designs

thiết kế có thể tạo hình

shapable technology

công nghệ có thể tạo hình

shapable forms

dạng có thể tạo hình

shapable objects

đồ vật có thể tạo hình

shapable surfaces

bề mặt có thể tạo hình

shapable concepts

khái niệm có thể tạo hình

shapable structures

cấu trúc có thể tạo hình

shapable solutions

giải pháp có thể tạo hình

Câu ví dụ

the material is shapable and can be molded into various forms.

vật liệu có thể tạo hình và có thể tạo thành nhiều hình dạng khác nhau.

children's minds are highly shapable during their early years.

tâm trí trẻ em rất dễ tạo hình trong những năm đầu đời.

with the right guidance, your skills are shapable.

với sự hướng dẫn đúng đắn, kỹ năng của bạn có thể tạo hình.

the artist found the clay to be very shapable.

nghệ sĩ thấy đất sét rất dễ tạo hình.

our beliefs can be shapable through new experiences.

niềm tin của chúng ta có thể tạo hình thông qua những trải nghiệm mới.

the design is shapable, allowing for customization.

thiết kế có thể tạo hình, cho phép tùy chỉnh.

her opinions are shapable based on the information she receives.

ý kiến của cô ấy có thể tạo hình dựa trên thông tin cô ấy nhận được.

technology is shapable and evolves with our needs.

công nghệ có thể tạo hình và phát triển theo nhu cầu của chúng ta.

the future is shapable by our actions today.

tương lai có thể tạo hình bởi hành động của chúng ta ngày hôm nay.

his career path is shapable with dedication and hard work.

con đường sự nghiệp của anh ấy có thể tạo hình với sự tận tâm và chăm chỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay