sharers

[Mỹ]/[ˈʃeərəz]/
[Anh]/[ˈʃerərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

file sharers

người chia sẻ tệp

risk sharers

người chia sẻ rủi ro

data sharers

người chia sẻ dữ liệu

sharer's account

tài khoản người chia sẻ

sharer profile

trang hồ sơ người chia sẻ

sharing sharers

người chia sẻ nội dung

sharers unite

kết nối người chia sẻ

sharer feedback

phản hồi từ người chia sẻ

sharer community

cộng đồng người chia sẻ

sharer benefits

lợi ích của người chia sẻ

Câu ví dụ

the platform connects content creators with enthusiastic sharers.

Nền tảng kết nối các nhà sáng tạo nội dung với những người chia sẻ tích cực.

we need more active sharers to spread the word about our event.

Chúng tôi cần nhiều người chia sẻ tích cực hơn để lan truyền thông tin về sự kiện của chúng tôi.

social media algorithms reward users who are frequent sharers.

Các thuật toán mạng xã hội thưởng cho những người dùng thường xuyên chia sẻ.

the company offered incentives to encourage employee sharers.

Chủ công ty đã đưa ra các ưu đãi để khuyến khích nhân viên chia sẻ.

are you a frequent sharer of news articles online?

Bạn có thường xuyên chia sẻ các bài viết tin tức trực tuyến không?

the campaign targeted potential sharers in the local community.

Chiến dịch nhắm đến các người chia sẻ tiềm năng trong cộng đồng địa phương.

we value loyal sharers who consistently promote our brand.

Chúng tôi trân trọng những người chia sẻ trung thành luôn quảng bá thương hiệu của chúng tôi.

the app allows users to easily share content with their sharers.

Ứng dụng cho phép người dùng dễ dàng chia sẻ nội dung với những người chia sẻ của họ.

identifying key sharers is crucial for successful marketing.

Xác định các người chia sẻ quan trọng là điều thiết yếu cho marketing thành công.

the team recognized the importance of engaging with sharers.

Đội ngũ đã nhận ra tầm quan trọng của việc tương tác với các người chia sẻ.

we appreciate all our dedicated sharers and their support.

Chúng tôi trân trọng tất cả các người chia sẻ tận tụy và sự ủng hộ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay