contributors

[Mỹ]/kənˈtrɪb.jʊ.təz/
[Anh]/kənˈtrɪb.jə.tɚs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc tổ chức cung cấp một cái gì đó, chẳng hạn như tiền hoặc hỗ trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

key contributors

những người đóng góp chính

top contributors

những người đóng góp hàng đầu

active contributors

những người đóng góp tích cực

financial contributors

những người đóng góp tài chính

community contributors

những người đóng góp cho cộng đồng

major contributors

những người đóng góp quan trọng

volunteer contributors

những người đóng góp tình nguyện

project contributors

những người đóng góp dự án

content contributors

những người đóng góp nội dung

supporting contributors

những người đóng góp hỗ trợ

Câu ví dụ

the contributors to the project worked hard to meet the deadline.

Những người đóng góp cho dự án đã làm việc chăm chỉ để đáp ứng thời hạn.

many contributors provided valuable insights during the discussion.

Nhiều người đóng góp đã cung cấp những hiểu biết có giá trị trong suốt buổi thảo luận.

we appreciate all the contributors who made this event possible.

Chúng tôi đánh giá cao tất cả những người đóng góp đã giúp sự kiện này thành công.

the book features essays from various contributors around the world.

Cuốn sách có các bài luận từ nhiều người đóng góp trên khắp thế giới.

contributors are encouraged to share their experiences and ideas.

Người đóng góp được khuyến khích chia sẻ kinh nghiệm và ý tưởng của họ.

each contributor brings a unique perspective to the team.

Mỗi người đóng góp mang đến một quan điểm độc đáo cho nhóm.

the organization relies on its contributors for funding and support.

Tổ chức dựa vào những người đóng góp để có được nguồn tài trợ và hỗ trợ.

we are looking for new contributors to join our community.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người đóng góp mới để tham gia cộng đồng của chúng tôi.

contributors are recognized for their hard work and dedication.

Những người đóng góp được công nhận vì sự chăm chỉ và tận tâm của họ.

the forum allows contributors to discuss their projects openly.

Diễn đàn cho phép những người đóng góp thảo luận về các dự án của họ một cách cởi mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay