shares

[Mỹ]/[ʃeə(r)z]/
[Anh]/[ʃeə(r)z]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị sở hữu trong một công ty hoặc một pháp nhân khác; Một phần của một thứ gì đó, đặc biệt là một thứ gì đó được chia sẻ với những người khác; Chia và phân phối một thứ gì đó cho một nhóm người.
v. Sở hữu cổ phần trong một công ty; Chia và phân phối một thứ gì đó cho một nhóm người; Trao cho ai đó một phần của một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

shares rise

Vietnamese_translation

shares fall

Vietnamese_translation

shares held

Vietnamese_translation

shares traded

Vietnamese_translation

shares outstanding

Vietnamese_translation

shares purchased

Vietnamese_translation

shares sold

Vietnamese_translation

shares inherited

Vietnamese_translation

shares offered

Vietnamese_translation

shares gained

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company plans to offer new shares to raise capital.

Công ty dự định phát hành cổ phiếu mới để tăng vốn.

he owns a significant number of shares in the tech company.

Anh ta sở hữu một số lượng lớn cổ phiếu của công ty công nghệ.

the stock market saw a rise in shares of energy companies.

Thị trường chứng khoán chứng kiến sự tăng giá cổ phiếu của các công ty năng lượng.

investors exchanged shares in a complex transaction.

Các nhà đầu tư đã trao đổi cổ phiếu trong một giao dịch phức tạp.

she inherited shares from her late grandfather.

Cô thừa hưởng cổ phiếu từ người ông quá cố của mình.

the board of directors approved the share buyback program.

Hội đồng quản trị đã phê duyệt chương trình mua lại cổ phiếu.

he sold his shares to take advantage of the high price.

Anh ta bán cổ phiếu của mình để tận dụng giá cao.

the company issued shares to fund its expansion.

Công ty đã phát hành cổ phiếu để tài trợ cho sự mở rộng của mình.

they distributed shares among the employees as a bonus.

Họ đã phân phối cổ phiếu cho nhân viên như một khoản thưởng.

the shareholder's agreement outlined the terms of share ownership.

Thỏa thuận giữa các cổ đông đã phác thảo các điều khoản về quyền sở hữu cổ phiếu.

the value of the shares fluctuates with the market.

Giá trị của cổ phiếu biến động theo thị trường.

he converted his bonds into shares of the company.

Anh ta đã chuyển đổi trái phiếu của mình thành cổ phiếu của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay