holdings

[Mỹ]/[ˈhəʊldɪŋz]/
[Anh]/[ˈhoʊldɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tài sản hoặc vốn mà một người hoặc tổ chức sở hữu; Một cổ phần hoặc lợi ích trong một công ty; Số lượng đất đai hoặc tài sản mà một người hoặc tổ chức sở hữu; Một tập hợp các khoản đầu tư.

Cụm từ & Cách kết hợp

holdings company

công ty nắm giữ

asset holdings

quyền sở hữu tài sản

holdings portfolio

danh mục đầu tư nắm giữ

holding shares

giữ cổ phần

holding firm

công ty nắm giữ

holding investments

đầu tư nắm giữ

holding back

giữ lại

held holdings

quyền sở hữu nắm giữ

future holdings

quyền sở hữu trong tương lai

company holdings

quyền sở hữu của công ty

Câu ví dụ

the company's holdings include several successful restaurants and hotels.

Các khoản sở hữu của công ty bao gồm một số nhà hàng và khách sạn thành công.

we are reviewing our global holdings to identify potential divestitures.

Chúng tôi đang xem xét các khoản sở hữu toàn cầu của mình để xác định các phương án thoái vốn tiềm năng.

the investment firm manages a diverse range of holdings across various sectors.

Công ty đầu tư quản lý một loạt các khoản sở hữu đa dạng trên nhiều lĩnh vực.

their real estate holdings are a significant source of revenue for the family.

Các khoản sở hữu bất động sản của họ là một nguồn doanh thu đáng kể cho gia đình.

the fund's holdings are primarily in technology and healthcare companies.

Các khoản sở hữu của quỹ chủ yếu là các công ty công nghệ và chăm sóc sức khỏe.

we need to carefully assess the value of our existing holdings.

Chúng ta cần đánh giá cẩn thận giá trị của các khoản sở hữu hiện có của chúng ta.

the strategic acquisition significantly expanded the company's holdings.

Việc mua lại chiến lược đã mở rộng đáng kể các khoản sở hữu của công ty.

the board of directors approved the sale of certain holdings.

Hội đồng quản trị đã phê duyệt việc bán một số khoản sở hữu.

diversifying our holdings is crucial for mitigating risk.

Đa dạng hóa các khoản sở hữu của chúng ta là rất quan trọng để giảm thiểu rủi ro.

the company's holdings in energy are a key part of its portfolio.

Các khoản sở hữu năng lượng của công ty là một phần quan trọng trong danh mục đầu tư của họ.

we are seeking to increase our holdings in emerging markets.

Chúng tôi đang tìm cách tăng cường các khoản sở hữu của mình ở các thị trường mới nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay