shelved

[Mỹ]/felvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. để sang một bên; không còn được sử dụng
v. nghiêng dần; để lên kệ; để sang một bên
Word Forms
thì quá khứshelved
quá khứ phân từshelved

Câu ví dụ

They shelved their plan.

Họ đã bỏ kế hoạch của họ.

work on the building will be shelved for the foreseeable future.

công việc xây dựng sẽ bị tạm dừng trong tương lai gần.

the ground shelved gently down to the water.

đất dốc xuống nước một cách nhẹ nhàng.

Plans to expand the company have had to be quietly shelved.

Các kế hoạch mở rộng công ty đã phải bị tạm dừng một cách lặng lẽ.

The project was shelved due to budget constraints.

Dự án đã bị tạm dừng do hạn chế về ngân sách.

The plans for the new product launch have been shelved indefinitely.

Các kế hoạch ra mắt sản phẩm mới đã bị tạm dừng vô thời hạn.

The idea was shelved temporarily until further research could be conducted.

Ý tưởng đã bị tạm dừng cho đến khi có thể tiến hành nghiên cứu thêm.

The proposal to expand the business was shelved for now.

Đề xuất mở rộng kinh doanh đã bị tạm dừng.

The book was shelved in the library's fiction section.

Cuốn sách được để trên kệ trong khu vực truyện của thư viện.

She shelved her dream of becoming a professional dancer to focus on her studies.

Cô ấy đã bỏ lại giấc mơ trở thành vũ công chuyên nghiệp để tập trung vào việc học.

The decision to renovate the office space was shelved due to lack of funds.

Quyết định cải tạo không gian văn phòng đã bị tạm dừng do thiếu kinh phí.

The project was shelved temporarily while waiting for approval from the board.

Dự án đã bị tạm dừng cho đến khi chờ được sự chấp thuận từ hội đồng quản trị.

The company shelved the idea of expanding into international markets for the time being.

Công ty đã tạm dừng ý tưởng mở rộng sang thị trường quốc tế.

The plans to hire more employees were shelved until the next fiscal year.

Các kế hoạch thuê thêm nhân viên đã bị tạm dừng cho đến năm tài chính tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay