unstore

[Mỹ]/[ˈʌnstɔː]/
[Anh]/[ˈʌnstɔːr]/

Dịch

v. Loại bỏ hàng hóa khỏi cửa hàng; làm rỗng cửa hàng; loại bỏ dữ liệu khỏi kho lưu trữ; ngừng lưu trữ một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

unstore data

Phá hủy dữ liệu

unstored files

Tệp chưa lưu

unstore temporarily

Xóa tạm thời

unstore now

Xóa ngay

unstored image

Hình ảnh chưa lưu

unstore location

Xóa vị trí

unstored backup

Dữ liệu dự phòng chưa lưu

unstore quickly

Xóa nhanh

unstored content

Nội dung chưa lưu

unstore process

Quy trình xóa

Câu ví dụ

we need to unstore the data from the backup server.

Chúng ta cần khôi phục dữ liệu từ máy chủ sao lưu.

please unstore these files to the local drive.

Vui lòng khôi phục các tệp này vào ổ đĩa cục bộ.

the system will automatically unstore temporary files.

Hệ thống sẽ tự động khôi phục các tệp tạm thời.

remember to unstore the application after use.

Hãy nhớ khôi phục ứng dụng sau khi sử dụng.

can you unstore the software from this device?

Bạn có thể khôi phục phần mềm từ thiết bị này không?

the goal is to unstore outdated information.

Mục tiêu là khôi phục thông tin đã lỗi thời.

unstore the game to free up space.

Khôi phục trò chơi để giải phóng không gian.

it's important to unstore unused programs.

Rất quan trọng để khôi phục các chương trình không sử dụng.

the process will unstore the cache files.

Quy trình sẽ khôi phục các tệp cache.

unstore the old version and install the new one.

Khôi phục phiên bản cũ và cài đặt phiên bản mới.

we should unstore the redundant data.

Chúng ta nên khôi phục dữ liệu dư thừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay