shelver

[Mỹ]/[ˈʃelvər]/
[Anh]/[ˈʃelvər]/

Dịch

n. người xếp sách hoặc các vật dụng khác trên giá; giá.
v. đặt thứ gì đó lên giá; trì hoãn hoặc gác lại một dự án hoặc ý tưởng.
Word Forms
số nhiềushelvers

Cụm từ & Cách kết hợp

a library shelver

người sắp xếp giá sách

shelver's duty

nhiệm vụ của người sắp xếp giá sách

shelver works

công việc của người sắp xếp giá sách

shelver shifts

ca làm việc của người sắp xếp giá sách

shelver organized

người sắp xếp giá sách đã tổ chức

shelver checked

người sắp xếp giá sách đã kiểm tra

shelver's break

giờ nghỉ của người sắp xếp giá sách

Câu ví dụ

the library needed a new shelver to organize the returned books.

Thư viện cần một nhân viên sắp xếp sách mới để tổ chức những cuốn sách đã được trả lại.

as a shelver, she enjoyed arranging books by author and title.

Là một nhân viên sắp xếp sách, cô ấy thích sắp xếp sách theo tác giả và tiêu đề.

he was a reliable shelver, always ensuring books were in order.

Anh ấy là một nhân viên sắp xếp sách đáng tin cậy, luôn đảm bảo sách được sắp xếp ngăn nắp.

the shelver restocked the shelves with new arrivals each morning.

Nhân viên sắp xếp sách đã bổ sung sách mới lên kệ mỗi buổi sáng.

the head shelver supervised the team's shelving duties.

Trưởng nhóm sắp xếp sách giám sát các nhiệm vụ sắp xếp của đội.

a good shelver maintains a neat and organized library environment.

Một nhân viên sắp xếp sách giỏi duy trì môi trường thư viện gọn gàng và ngăn nắp.

the shelver used a scanner to track inventory and book locations.

Nhân viên sắp xếp sách sử dụng máy quét để theo dõi tồn kho và vị trí sách.

she trained the new shelver on proper shelving techniques.

Cô ấy đã đào tạo nhân viên sắp xếp sách mới về các kỹ thuật sắp xếp sách đúng cách.

the shelver reported damaged books to the librarian immediately.

Nhân viên sắp xếp sách báo cáo ngay lập tức với thủ thư về những cuốn sách bị hư hỏng.

the shelver’s job involved heavy lifting and repetitive movements.

Công việc của nhân viên sắp xếp sách bao gồm việc nâng vật nặng và các chuyển động lặp đi lặp lại.

the experienced shelver knew the library layout like the back of his hand.

Nhân viên sắp xếp sách có kinh nghiệm biết rõ sơ đồ thư viện như lòng bàn tay mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay