| số nhiều | shoestrings |
shoestring budget
ngân sách eo hẹp
on a shoestring
với ngân sách eo hẹp
shoestring fries
khoai tây chiên giá rẻ
This article focuses on the working principle of inkle loom mechanism and takes certain kind of shoestring as anexample to explain the logon chart and the way to plait the dobby chain.
Bài viết này tập trung vào nguyên tắc hoạt động của cơ chế máy dệt inkle và sử dụng một loại dây giày làm ví dụ để giải thích biểu đồ đăng nhập và cách đan chuỗi dobby.
They are traveling on a shoestring budget.
Họ đang đi du lịch với ngân sách eo hẹp.
She managed to start her business on a shoestring.
Cô ấy đã cố gắng khởi nghiệp kinh doanh với ngân sách eo hẹp.
Living on a shoestring can be challenging but rewarding.
Sống với ngân sách eo hẹp có thể là một thử thách nhưng cũng rất đáng rewarding.
The company operates on a shoestring budget.
Công ty hoạt động với ngân sách eo hẹp.
Starting a new project on a shoestring requires creativity.
Bắt đầu một dự án mới với ngân sách eo hẹp đòi hỏi sự sáng tạo.
They are living on a shoestring in order to save for a house.
Họ đang sống tiết kiệm để dành tiền mua nhà.
The shoestring marketing campaign was surprisingly effective.
Chiến dịch marketing tiết kiệm bất ngờ lại rất hiệu quả.
She is an expert at stretching a shoestring budget.
Cô ấy là chuyên gia trong việc tiết kiệm ngân sách eo hẹp.
The organization runs on a shoestring but is making a big impact.
Tổ chức hoạt động với ngân sách eo hẹp nhưng lại tạo ra tác động lớn.
They are planning a shoestring wedding to save money.
Họ đang lên kế hoạch cho một đám cưới tiết kiệm để tiết kiệm tiền.
The parks do all this on a shoestring.
Các công viên làm tất cả những điều này với ngân sách eo hẹp.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.Wow, you are REALLY good at shoestring travel.
Wow, bạn thực sự rất giỏi đi du lịch tiết kiệm.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationBut now let's go back to our shoestrings.
Nhưng bây giờ hãy quay lại với những đôi giày của chúng ta.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesShoestrings are very useful for keeping our shoes on.
Dây giày rất hữu ích để giữ cho đôi giày của chúng ta luôn ở trên chân.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesAre you learning English on a shoestring?
Bạn có đang học tiếng Anh tiết kiệm không?
Nguồn: VOA Slow English - Word Stories" To do something on a shoestring" or " to do something on the cheap."
“Làm điều gì đó với ngân sách eo hẹp” hoặc “làm điều gì đó tiết kiệm”.
Nguồn: Emma's delicious EnglishNot at all! I am an expert at traveling anywhere on a shoestring.
Không hề! Tôi là chuyên gia đi du lịch ở bất cứ đâu với ngân sách eo hẹp.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationStaying in hostels is a good option if you're travelling on a shoestring budget.
Ở lại trong các ký túc xá là một lựa chọn tốt nếu bạn đang đi du lịch với ngân sách eo hẹp.
Nguồn: Emma's delicious EnglishYou can do a lot of things " on a shoestring."
Bạn có thể làm được rất nhiều việc "với ngân sách eo hẹp".
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesA Cuban frita is a burger topped with julienned or shoestring fries sandwiched between a Cuban bun.
Một chiếc frita kiểu Cuba là một chiếc bánh mì kẹp thịt ăn kèm với khoai tây chiên thái sợi hoặc khoai tây chiên sợi nằm giữa một chiếc bánh mì kiểu Cuba.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Foodshoestring budget
ngân sách eo hẹp
on a shoestring
với ngân sách eo hẹp
shoestring fries
khoai tây chiên giá rẻ
This article focuses on the working principle of inkle loom mechanism and takes certain kind of shoestring as anexample to explain the logon chart and the way to plait the dobby chain.
Bài viết này tập trung vào nguyên tắc hoạt động của cơ chế máy dệt inkle và sử dụng một loại dây giày làm ví dụ để giải thích biểu đồ đăng nhập và cách đan chuỗi dobby.
They are traveling on a shoestring budget.
Họ đang đi du lịch với ngân sách eo hẹp.
She managed to start her business on a shoestring.
Cô ấy đã cố gắng khởi nghiệp kinh doanh với ngân sách eo hẹp.
Living on a shoestring can be challenging but rewarding.
Sống với ngân sách eo hẹp có thể là một thử thách nhưng cũng rất đáng rewarding.
The company operates on a shoestring budget.
Công ty hoạt động với ngân sách eo hẹp.
Starting a new project on a shoestring requires creativity.
Bắt đầu một dự án mới với ngân sách eo hẹp đòi hỏi sự sáng tạo.
They are living on a shoestring in order to save for a house.
Họ đang sống tiết kiệm để dành tiền mua nhà.
The shoestring marketing campaign was surprisingly effective.
Chiến dịch marketing tiết kiệm bất ngờ lại rất hiệu quả.
She is an expert at stretching a shoestring budget.
Cô ấy là chuyên gia trong việc tiết kiệm ngân sách eo hẹp.
The organization runs on a shoestring but is making a big impact.
Tổ chức hoạt động với ngân sách eo hẹp nhưng lại tạo ra tác động lớn.
They are planning a shoestring wedding to save money.
Họ đang lên kế hoạch cho một đám cưới tiết kiệm để tiết kiệm tiền.
The parks do all this on a shoestring.
Các công viên làm tất cả những điều này với ngân sách eo hẹp.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.Wow, you are REALLY good at shoestring travel.
Wow, bạn thực sự rất giỏi đi du lịch tiết kiệm.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationBut now let's go back to our shoestrings.
Nhưng bây giờ hãy quay lại với những đôi giày của chúng ta.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesShoestrings are very useful for keeping our shoes on.
Dây giày rất hữu ích để giữ cho đôi giày của chúng ta luôn ở trên chân.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesAre you learning English on a shoestring?
Bạn có đang học tiếng Anh tiết kiệm không?
Nguồn: VOA Slow English - Word Stories" To do something on a shoestring" or " to do something on the cheap."
“Làm điều gì đó với ngân sách eo hẹp” hoặc “làm điều gì đó tiết kiệm”.
Nguồn: Emma's delicious EnglishNot at all! I am an expert at traveling anywhere on a shoestring.
Không hề! Tôi là chuyên gia đi du lịch ở bất cứ đâu với ngân sách eo hẹp.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationStaying in hostels is a good option if you're travelling on a shoestring budget.
Ở lại trong các ký túc xá là một lựa chọn tốt nếu bạn đang đi du lịch với ngân sách eo hẹp.
Nguồn: Emma's delicious EnglishYou can do a lot of things " on a shoestring."
Bạn có thể làm được rất nhiều việc "với ngân sách eo hẹp".
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesA Cuban frita is a burger topped with julienned or shoestring fries sandwiched between a Cuban bun.
Một chiếc frita kiểu Cuba là một chiếc bánh mì kẹp thịt ăn kèm với khoai tây chiên thái sợi hoặc khoai tây chiên sợi nằm giữa một chiếc bánh mì kiểu Cuba.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet FoodKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay