shortfall

[Mỹ]/ˈʃɔːtfɔːl/
[Anh]/ˈʃɔːrtfɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số lượng mà cái gì đó thiếu so với mức độ yêu cầu hoặc mong đợi
Word Forms
số nhiềushortfalls

Cụm từ & Cách kết hợp

financial shortfall

thiếu hụt tài chính

budget shortfall

thiếu hụt ngân sách

revenue shortfall

thiếu hụt doanh thu

funding shortfall

thiếu hụt nguồn vốn

production shortfall

thiếu hụt sản xuất

Câu ví dụ

There will soon be a shortfall in supply of qualified young people.

Sắp có tình trạng thiếu hụt nguồn cung người trẻ có trình độ.

they are facing an expected $10 billion shortfall in revenue.

họ đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt doanh thu dự kiến ​​10 tỷ đô la.

a shortfall in supplies would knock the bottom out of the engineering industry.

thiếu hụt nguồn cung sẽ làm sụp đổ ngành công nghiệp kỹ thuật.

There was a shortfall in the budget for the project.

Có sự thiếu hụt trong ngân sách cho dự án.

The company experienced a shortfall in sales last quarter.

Doanh nghiệp đã trải qua sự thiếu hụt doanh số trong quý vừa qua.

The government is trying to address the budget shortfall.

Chính phủ đang nỗ lực giải quyết tình trạng thiếu hụt ngân sách.

The shortfall in donations impacted the charity's ability to help those in need.

Sự thiếu hụt tiền quyên góp đã ảnh hưởng đến khả năng giúp đỡ những người cần thiết của tổ chức từ thiện.

There is a significant shortfall in the number of volunteers this year.

Năm nay có sự thiếu hụt đáng kể về số lượng tình nguyện viên.

The shortfall of resources hindered the completion of the project on time.

Sự thiếu hụt nguồn lực đã cản trở việc hoàn thành dự án đúng thời hạn.

The shortfall in funding led to delays in the construction of the new school.

Sự thiếu hụt kinh phí đã dẫn đến sự chậm trễ trong việc xây dựng trường học mới.

The team is brainstorming solutions to overcome the shortfall in productivity.

Nhóm đang đưa ra các giải pháp để khắc phục tình trạng thiếu hụt năng suất.

The shortfall in staff numbers has put a strain on the company's operations.

Sự thiếu hụt nhân viên đã gây áp lực lên hoạt động của công ty.

A shortfall in communication between departments is causing inefficiencies.

Sự thiếu hụt giao tiếp giữa các phòng ban đang gây ra sự kém hiệu quả.

Ví dụ thực tế

Their state has a tremendous shortfall in funding for teachers' pensions.

Trạng thái của họ có tình trạng thiếu hụt lớn về tài trợ cho lương hưu của giáo viên.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

The FAA acknowledges some staffing shortfalls and say they're being addressed.

FAA thừa nhận tình trạng thiếu nhân viên và cho biết đang được giải quyết.

Nguồn: NPR News July 2022 Compilation

Saudi Arabia boosted output last year to offset any Iranian shortfall as sanctions took hold.

Ả Rập Saudi đã tăng sản lượng năm ngoái để bù đắp bất kỳ tình trạng thiếu hụt nào của Iran khi các lệnh trừng phạt có hiệu lực.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And it is in this province where the incumbent's shortfall has been most glaring.

Và chính ở tỉnh này, tình trạng thiếu hụt của người đương nhiệm mới thực sự rõ ràng.

Nguồn: PBS English News

Cuomo has estimated New York is facing a budget shortfall of between 10-15 billion US dollars.

Cuomo ước tính rằng New York đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt ngân sách từ 10 đến 15 tỷ đô la Mỹ.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

A shortfall of more than two billion dollars for these two countries alone.

Thiếu hơn hai tỷ đô la cho hai quốc gia này.

Nguồn: CCTV Observations

The pension shortfall in Illinois has been years in the making.

Tình trạng thiếu hụt lương hưu ở Illinois đã mất nhiều năm để hình thành.

Nguồn: NPR News January 2013 Compilation

Currently, the appeal has a shortfall of $70-million. Donors are due to meet Tuesday at a conference in Oslo.

Hiện tại, đơn kêu gọi còn thiếu 70 triệu đô la. Các nhà tài trợ sẽ gặp nhau vào thứ Ba tại một hội nghị ở Oslo.

Nguồn: VOA Standard May 2014 Collection

Certainly, there have been shortfalls as the conditions have been clear.

Chắc chắn, đã có những tình trạng thiếu hụt khi tình hình đã rõ ràng.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Brussels introduced the measure amid a row with vaccine manufacturers over delivery shortfalls.

Brussels đã giới thiệu biện pháp này giữa cuộc tranh chấp với các nhà sản xuất vắc xin về tình trạng thiếu hụt giao hàng.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay