shoulders

[Mỹ]/[ˈʃoʊldəz]/
[Anh]/[ˈʃoʊldərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các phần của cơ thể nơi tay nối với thân; phần trên của lưng; người hoặc những người sẽ chịu trách nhiệm cho điều gì đó
v. chịu trách nhiệm cho điều gì đó; hỗ trợ hoặc mang theo điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

shoulders slumped

vai rũi xuống

broad shoulders

vai rộng

shoulders aching

vai nhức mỏi

rest shoulders

nghỉ vai

shoulders back

vai thẳng

rub shoulders

xoa vai

shoulder to shoulder

vai sát vai

shoulder pain

đau vai

warm shoulders

vai ấm

strong shoulders

vai khỏe

Câu ví dụ

she shrugged her shoulders in response to the question.

Cô nhún vai khi trả lời câu hỏi.

he carried the heavy box on his shoulders.

Anh ta khiêng hộp nặng trên vai.

the tailor adjusted the jacket on her shoulders.

Thợ may đã điều chỉnh áo khoác trên vai cô ấy.

i felt a tap on my shoulders from behind.

Tôi cảm thấy có ai đó chạm vào vai tôi từ phía sau.

he massaged his aching shoulders after a long day.

Anh ta xoa bóp những vai đau nhức sau một ngày dài.

the dancer’s shoulders moved gracefully with the music.

Những vai của vũ công đã chuyển động duyên dáng theo điệu nhạc.

she wrapped a scarf around her shoulders for warmth.

Cô ấy quấn một chiếc khăn quanh vai để giữ ấm.

he leaned against her shoulders, feeling comforted.

Anh ta tựa vào vai cô ấy, cảm thấy được an ủi.

the wrestler had broad shoulders and a powerful build.

Kẻ vật lộn có vai rộng và vóc dáng mạnh mẽ.

he rubbed his shoulders to relieve the tension.

Anh ta xoa vai để giảm bớt sự căng thẳng.

the statue depicted a man with strong shoulders.

Tượng đài mô tả một người đàn ông với vai khỏe.

she rested her head on his shoulders during the movie.

Cô ấy tựa đầu lên vai anh ấy trong khi xem phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay