Joe was bitten by the showbiz bug .
Joe bị nhiễm virus showbiz.
a showbiz build-up before the album release.
một sự kiện truyền thông trước khi album được phát hành.
Joe was badly bitten by the showbiz bug at the age of four.
Joe bị nhiễm virus showbiz nặng nề khi mới bốn tuổi.
the act was bunkered by all the showbiz flannel.
phần trình diễn bị che đậy bởi tất cả những điều giả tạo của giới giải trí.
he seemed to shine with that unmistakable showbiz sheen.
Anh ta có vẻ tỏa sáng với vẻ ngoài hào nhoáng không thể nhầm lẫn của giới giải trí.
he was one of those showbiz mushrooms who spring up overnight.
anh ta là một trong số những nấm showbiz mọc lên qua đêm.
Joe was bitten by the showbiz bug .
Joe bị nhiễm virus showbiz.
a showbiz build-up before the album release.
một sự kiện truyền thông trước khi album được phát hành.
Joe was badly bitten by the showbiz bug at the age of four.
Joe bị nhiễm virus showbiz nặng nề khi mới bốn tuổi.
the act was bunkered by all the showbiz flannel.
phần trình diễn bị che đậy bởi tất cả những điều giả tạo của giới giải trí.
he seemed to shine with that unmistakable showbiz sheen.
Anh ta có vẻ tỏa sáng với vẻ ngoài hào nhoáng không thể nhầm lẫn của giới giải trí.
he was one of those showbiz mushrooms who spring up overnight.
anh ta là một trong số những nấm showbiz mọc lên qua đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay