side-by-side

[Mỹ]/ˌsaɪd.baɪˈsaɪd/
[Anh]/ˌsaɪd.baɪˈsaɪd/

Dịch

adj. đứng cạnh nhau; song song

Cụm từ & Cách kết hợp

stand side-by-side

đứng cạnh nhau

sitting side-by-side

ngồi cạnh nhau

side-by-side comparison

so sánh cạnh nhau

side-by-side view

quan điểm cạnh nhau

live side-by-side

sống cạnh nhau

work side-by-side

làm việc cạnh nhau

side-by-side with

cạnh với

side-by-side manner

tư thế cạnh nhau

Câu ví dụ

we sat side-by-side, watching the sunset over the ocean.

Chúng tôi ngồi cạnh nhau, ngắm hoàng hôn trên biển.

the two houses stood side-by-side on the quiet street.

Hai ngôi nhà đứng cạnh nhau trên con phố yên tĩnh.

they worked side-by-side for many years at the same company.

Họ làm việc cạnh nhau trong nhiều năm tại cùng một công ty.

the chairs were arranged side-by-side in the waiting room.

Những chiếc ghế được sắp xếp cạnh nhau trong phòng chờ.

the athletes ran side-by-side in a thrilling final sprint.

Các vận động viên chạy cạnh nhau trong cuộc chạy nước rút cuối cùng đầy kịch tính.

the data was presented side-by-side for easy comparison.

Dữ liệu được trình bày cạnh nhau để dễ dàng so sánh.

the two actors performed side-by-side on the stage.

Hai diễn viên biểu diễn cạnh nhau trên sân khấu.

the cars parked side-by-side in the driveway.

Những chiếc xe đậu cạnh nhau trong đường lái xe.

the buildings were constructed side-by-side along the river.

Những tòa nhà được xây dựng cạnh nhau dọc theo sông.

we walked side-by-side through the bustling marketplace.

Chúng tôi đi bộ cạnh nhau qua khu chợ nhộn nhịp.

the two teams lined up side-by-side before the game.

Hai đội đã xếp hàng cạnh nhau trước trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay