sideling glance
nhìn lén
sideling approach
tiếp cận lén
sideling look
nhìn lén
sideling comment
bình luận lén
sideling movement
di chuyển lén
sideling position
vị trí lén
sideling view
quan điểm lén
sideling action
hành động lén
sideling behavior
hành vi lén
sideling strategy
chiến lược lén
he was sideling away from the crowd.
anh ta đang lách người tránh xa đám đông.
she noticed him sideling into the room.
cô ấy nhận thấy anh ta đang lách người vào phòng.
the cat was sideling along the fence.
con mèo đang lách người dọc theo hàng rào.
they were sideling past the parked cars.
họ đang lách người qua những chiếc xe đỗ.
he was sideling up to the bar for a drink.
anh ta đang lách người đến quầy bar để uống một ly.
she caught him sideling out of the meeting.
cô ấy bắt gặp anh ta đang lách người ra khỏi cuộc họp.
we saw a dog sideling through the bushes.
chúng tôi thấy một con chó đang lách người qua những bụi cây.
the children were sideling around the playground.
các em bé đang lách người quanh sân chơi.
he was sideling closer to hear the conversation.
anh ta đang lách người lại gần hơn để nghe cuộc trò chuyện.
she was sideling away from the awkward situation.
cô ấy đang lách người tránh xa tình huống khó xử.
sideling glance
nhìn lén
sideling approach
tiếp cận lén
sideling look
nhìn lén
sideling comment
bình luận lén
sideling movement
di chuyển lén
sideling position
vị trí lén
sideling view
quan điểm lén
sideling action
hành động lén
sideling behavior
hành vi lén
sideling strategy
chiến lược lén
he was sideling away from the crowd.
anh ta đang lách người tránh xa đám đông.
she noticed him sideling into the room.
cô ấy nhận thấy anh ta đang lách người vào phòng.
the cat was sideling along the fence.
con mèo đang lách người dọc theo hàng rào.
they were sideling past the parked cars.
họ đang lách người qua những chiếc xe đỗ.
he was sideling up to the bar for a drink.
anh ta đang lách người đến quầy bar để uống một ly.
she caught him sideling out of the meeting.
cô ấy bắt gặp anh ta đang lách người ra khỏi cuộc họp.
we saw a dog sideling through the bushes.
chúng tôi thấy một con chó đang lách người qua những bụi cây.
the children were sideling around the playground.
các em bé đang lách người quanh sân chơi.
he was sideling closer to hear the conversation.
anh ta đang lách người lại gần hơn để nghe cuộc trò chuyện.
she was sideling away from the awkward situation.
cô ấy đang lách người tránh xa tình huống khó xử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay