sidetracked again
bị lạc hướng lại
get sidetracked
bị lạc hướng
easily sidetracked
dễ bị lạc hướng
sidetracked by distractions
bị lạc hướng bởi những yếu tố gây xao nhãng
sidetracked from goals
bị lạc hướng khỏi mục tiêu
sidetracked my plans
làm tôi lạc hướng khỏi kế hoạch của mình
sidetracked during meetings
bị lạc hướng trong các cuộc họp
often sidetracked
thường xuyên bị lạc hướng
sidetracked easily
dễ dàng bị lạc hướng
sidetracked at work
bị lạc hướng khi làm việc
he got sidetracked while trying to finish his report.
anh ấy đã bị lạc hướng khi đang cố gắng hoàn thành báo cáo của mình.
don't let distractions sidetrack you from your goals.
đừng để những yếu tố gây xao nhãng khiến bạn lạc khỏi mục tiêu của mình.
she was sidetracked by a phone call during the meeting.
cô ấy đã bị lạc hướng bởi một cuộc gọi điện thoại trong cuộc họp.
the project was sidetracked due to budget issues.
dự án đã bị lạc hướng do vấn đề ngân sách.
he often gets sidetracked by social media while studying.
anh ấy thường xuyên bị lạc hướng bởi mạng xã hội khi đang học.
we were sidetracked by a long discussion about the weather.
chúng tôi đã bị lạc hướng bởi một cuộc thảo luận dài về thời tiết.
she tends to get sidetracked when working on multiple tasks.
cô ấy có xu hướng bị lạc hướng khi làm nhiều nhiệm vụ.
he was sidetracked from his main objectives during the conference.
anh ấy đã bị lạc hướng khỏi các mục tiêu chính của mình trong suốt hội nghị.
don't let minor issues sidetrack your progress.
đừng để những vấn đề nhỏ khiến bạn lạc khỏi tiến trình của mình.
they got sidetracked by a new opportunity that came up suddenly.
họ đã bị lạc hướng bởi một cơ hội mới bất ngờ xuất hiện.
sidetracked again
bị lạc hướng lại
get sidetracked
bị lạc hướng
easily sidetracked
dễ bị lạc hướng
sidetracked by distractions
bị lạc hướng bởi những yếu tố gây xao nhãng
sidetracked from goals
bị lạc hướng khỏi mục tiêu
sidetracked my plans
làm tôi lạc hướng khỏi kế hoạch của mình
sidetracked during meetings
bị lạc hướng trong các cuộc họp
often sidetracked
thường xuyên bị lạc hướng
sidetracked easily
dễ dàng bị lạc hướng
sidetracked at work
bị lạc hướng khi làm việc
he got sidetracked while trying to finish his report.
anh ấy đã bị lạc hướng khi đang cố gắng hoàn thành báo cáo của mình.
don't let distractions sidetrack you from your goals.
đừng để những yếu tố gây xao nhãng khiến bạn lạc khỏi mục tiêu của mình.
she was sidetracked by a phone call during the meeting.
cô ấy đã bị lạc hướng bởi một cuộc gọi điện thoại trong cuộc họp.
the project was sidetracked due to budget issues.
dự án đã bị lạc hướng do vấn đề ngân sách.
he often gets sidetracked by social media while studying.
anh ấy thường xuyên bị lạc hướng bởi mạng xã hội khi đang học.
we were sidetracked by a long discussion about the weather.
chúng tôi đã bị lạc hướng bởi một cuộc thảo luận dài về thời tiết.
she tends to get sidetracked when working on multiple tasks.
cô ấy có xu hướng bị lạc hướng khi làm nhiều nhiệm vụ.
he was sidetracked from his main objectives during the conference.
anh ấy đã bị lạc hướng khỏi các mục tiêu chính của mình trong suốt hội nghị.
don't let minor issues sidetrack your progress.
đừng để những vấn đề nhỏ khiến bạn lạc khỏi tiến trình của mình.
they got sidetracked by a new opportunity that came up suddenly.
họ đã bị lạc hướng bởi một cơ hội mới bất ngờ xuất hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay