silencio por favor
Xin im lặng
el silencio
sự im lặng
silencio total
im lặng tuyệt đối
guardar silencio
giữ im lặng
rompió el silencio
phá vỡ sự im lặng
silencio absoluto
sự im lặng tuyệt đối
en silencio
trong sự im lặng
silencio profundo
sự im lặng sâu sắc
lleno de silencio
đầy ắp sự im lặng
un silencio
một sự im lặng
please keep silent during the movie.
Xin hãy giữ trật tự trong khi xem phim.
the library is a place of silence.
Thư viện là nơi yên tĩnh.
we need to break the silence about this issue.
Chúng ta cần phá vỡ sự im lặng về vấn đề này.
there was an awkward silence after his comment.
Có một sự im lặng khó xử sau bình luận của anh ấy.
the judge demanded silence in the courtroom.
Thẩm phán yêu cầu im lặng trong phòng xử án.
she sworn him to silence regarding the surprise party.
Cô ấy bảo anh ấy giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.
he observed a minute of silence for the victims.
Anh ấy tưởng niệm một phút mặc niệm cho các nạn nhân.
the silence of the night was reassuring.
Sự im lặng của đêm mang lại sự trấn an.
your silence implies consent.
Sự im lặng của bạn ngụ ý sự đồng ý.
they agreed to maintain total silence about the project.
Họ đồng ý duy trì sự im lặng tuyệt đối về dự án.
a heavy silence fell over the room.
Một sự im lặng nặng nề bao trùm căn phòng.
silencio por favor
Xin im lặng
el silencio
sự im lặng
silencio total
im lặng tuyệt đối
guardar silencio
giữ im lặng
rompió el silencio
phá vỡ sự im lặng
silencio absoluto
sự im lặng tuyệt đối
en silencio
trong sự im lặng
silencio profundo
sự im lặng sâu sắc
lleno de silencio
đầy ắp sự im lặng
un silencio
một sự im lặng
please keep silent during the movie.
Xin hãy giữ trật tự trong khi xem phim.
the library is a place of silence.
Thư viện là nơi yên tĩnh.
we need to break the silence about this issue.
Chúng ta cần phá vỡ sự im lặng về vấn đề này.
there was an awkward silence after his comment.
Có một sự im lặng khó xử sau bình luận của anh ấy.
the judge demanded silence in the courtroom.
Thẩm phán yêu cầu im lặng trong phòng xử án.
she sworn him to silence regarding the surprise party.
Cô ấy bảo anh ấy giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.
he observed a minute of silence for the victims.
Anh ấy tưởng niệm một phút mặc niệm cho các nạn nhân.
the silence of the night was reassuring.
Sự im lặng của đêm mang lại sự trấn an.
your silence implies consent.
Sự im lặng của bạn ngụ ý sự đồng ý.
they agreed to maintain total silence about the project.
Họ đồng ý duy trì sự im lặng tuyệt đối về dự án.
a heavy silence fell over the room.
Một sự im lặng nặng nề bao trùm căn phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay