single-tasking

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈtæskɪŋ]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈtæskɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc tập trung vào một nhiệm vụ tại một thời điểm mà không làm nhiều việc cùng lúc; Trạng thái thực hiện một nhiệm vụ tại một thời điểm.
v. Tập trung hoàn thành một nhiệm vụ trước khi bắt đầu một nhiệm vụ khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-tasking effectively

làm việc hiệu quả với một nhiệm vụ

doing single-tasking

thực hiện làm việc với một nhiệm vụ

single-tasking now

làm việc với một nhiệm vụ ngay bây giờ

single-tasking mindset

giá trị làm việc với một nhiệm vụ

try single-tasking

hãy thử làm việc với một nhiệm vụ

single-tasking approach

phương pháp làm việc với một nhiệm vụ

single-tasking benefits

lợi ích của việc làm việc với một nhiệm vụ

single-tasking skills

kỹ năng làm việc với một nhiệm vụ

single-tasking time

thời gian làm việc với một nhiệm vụ

single-tasking focus

tập trung vào một nhiệm vụ

Câu ví dụ

i find single-tasking improves my focus significantly.

Tôi thấy việc làm một việc tại một thời điểm giúp tôi tập trung đáng kể hơn.

for deep work, i prefer single-tasking over multitasking.

Đối với công việc chuyên sâu, tôi thích làm một việc tại một thời điểm hơn là làm nhiều việc cùng lúc.

single-tasking allows for higher quality output on each project.

Làm một việc tại một thời điểm cho phép tạo ra sản phẩm chất lượng cao hơn cho mỗi dự án.

try single-tasking for an hour and see the difference.

Hãy thử làm một việc tại một thời điểm trong một giờ và bạn sẽ thấy sự khác biệt.

the benefits of single-tasking include reduced stress and errors.

Lợi ích của việc làm một việc tại một thời điểm bao gồm giảm căng thẳng và sai sót.

single-tasking is a great strategy for managing deadlines.

Làm một việc tại một thời điểm là một chiến lược tuyệt vời để quản lý các hạn chót.

i'm committed to single-tasking during my morning work hours.

Tôi cam kết làm một việc tại một thời điểm trong giờ làm việc buổi sáng của tôi.

single-tasking can boost productivity and overall efficiency.

Làm một việc tại một thời điểm có thể tăng năng suất và hiệu quả tổng thể.

many people are realizing the value of single-tasking now.

Hiện nay, nhiều người đang nhận ra giá trị của việc làm một việc tại một thời điểm.

implementing single-tasking requires discipline and focus.

Áp dụng việc làm một việc tại một thời điểm đòi hỏi sự kỷ luật và tập trung.

single-tasking helps prevent burnout and mental fatigue.

Làm một việc tại một thời điểm giúp ngăn ngừa kiệt sức và mệt mỏi tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay