| số nhiều | sinkholes |
large sinkhole
hố sụt lớn
sinkhole formation
hình thành hố sụt
sinkhole collapse
hố sụt sập
sinkhole danger
nguy hiểm từ hố sụt
sinkhole repair
sửa chữa hố sụt
sinkhole discovery
phát hiện hố sụt
sinkhole risk
nguy cơ hố sụt
sinkhole warning
cảnh báo về hố sụt
sinkhole investigation
điều tra hố sụt
sinkhole event
sự kiện hố sụt
a large sinkhole appeared in the middle of the road.
Một hố sụt lớn đã xuất hiện ngay giữa đường.
the sinkhole swallowed several cars parked nearby.
Hố sụt đã nuốt chửng nhiều chiếc xe đỗ gần đó.
residents were evacuated due to the expanding sinkhole.
Người dân đã được sơ tán do hố sụt ngày càng mở rộng.
scientists are studying the causes of sinkholes.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra hố sụt.
the sinkhole caused significant damage to the building.
Hố sụt đã gây ra thiệt hại đáng kể cho tòa nhà.
emergency crews worked quickly to secure the sinkhole area.
Các đội cứu hộ đã làm việc nhanh chóng để bảo vệ khu vực hố sụt.
local authorities issued warnings about potential sinkholes.
Các cơ quan chức năng địa phương đã đưa ra cảnh báo về khả năng xảy ra hố sụt.
the sinkhole formed after heavy rainfall.
Hố sụt hình thành sau những trận mưa lớn.
residents reported hearing loud noises before the sinkhole appeared.
Người dân báo cáo đã nghe thấy những tiếng động lớn trước khi hố sụt xuất hiện.
insurance claims related to sinkholes have increased significantly.
Số lượng các yêu cầu bồi thường bảo hiểm liên quan đến hố sụt đã tăng đáng kể.
large sinkhole
hố sụt lớn
sinkhole formation
hình thành hố sụt
sinkhole collapse
hố sụt sập
sinkhole danger
nguy hiểm từ hố sụt
sinkhole repair
sửa chữa hố sụt
sinkhole discovery
phát hiện hố sụt
sinkhole risk
nguy cơ hố sụt
sinkhole warning
cảnh báo về hố sụt
sinkhole investigation
điều tra hố sụt
sinkhole event
sự kiện hố sụt
a large sinkhole appeared in the middle of the road.
Một hố sụt lớn đã xuất hiện ngay giữa đường.
the sinkhole swallowed several cars parked nearby.
Hố sụt đã nuốt chửng nhiều chiếc xe đỗ gần đó.
residents were evacuated due to the expanding sinkhole.
Người dân đã được sơ tán do hố sụt ngày càng mở rộng.
scientists are studying the causes of sinkholes.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra hố sụt.
the sinkhole caused significant damage to the building.
Hố sụt đã gây ra thiệt hại đáng kể cho tòa nhà.
emergency crews worked quickly to secure the sinkhole area.
Các đội cứu hộ đã làm việc nhanh chóng để bảo vệ khu vực hố sụt.
local authorities issued warnings about potential sinkholes.
Các cơ quan chức năng địa phương đã đưa ra cảnh báo về khả năng xảy ra hố sụt.
the sinkhole formed after heavy rainfall.
Hố sụt hình thành sau những trận mưa lớn.
residents reported hearing loud noises before the sinkhole appeared.
Người dân báo cáo đã nghe thấy những tiếng động lớn trước khi hố sụt xuất hiện.
insurance claims related to sinkholes have increased significantly.
Số lượng các yêu cầu bồi thường bảo hiểm liên quan đến hố sụt đã tăng đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay