| số nhiều | sisterhoods |
The bond of sisterhood between them is unbreakable.
Sự gắn kết chị em giữa họ là không thể phá vỡ.
They formed a strong sisterhood through their shared experiences.
Họ đã hình thành một tình chị em mạnh mẽ thông qua những kinh nghiệm chung của họ.
Sisterhood is about supporting and uplifting each other.
Tình chị em là về việc hỗ trợ và nâng đỡ lẫn nhau.
The sisterhood of female athletes is empowering.
Tình chị em của các nữ vận động viên là trao quyền.
She found solace in the sisterhood of her fellow writers.
Cô tìm thấy sự an ủi trong tình chị em của những người viết khác.
They celebrated their sisterhood with a girls' night out.
Họ đã ăn mừng tình chị em của họ với một buổi tối đi chơi cùng các cô gái.
Sisterhood is about standing together in solidarity.
Tình chị em là về việc đứng cùng nhau trong tinh thần đoàn kết.
They formed a sisterhood based on mutual respect and understanding.
Họ đã hình thành một tình chị em dựa trên sự tôn trọng và thấu hiểu lẫn nhau.
The sisterhood among the nurses in the hospital is remarkable.
Tình chị em giữa các y tá trong bệnh viện là đáng kinh ngạc.
She values the sisterhood she has with her childhood friends.
Cô trân trọng tình chị em mà cô có với những người bạn thời thơ ấu của mình.
The bond of sisterhood between them is unbreakable.
Sự gắn kết chị em giữa họ là không thể phá vỡ.
They formed a strong sisterhood through their shared experiences.
Họ đã hình thành một tình chị em mạnh mẽ thông qua những kinh nghiệm chung của họ.
Sisterhood is about supporting and uplifting each other.
Tình chị em là về việc hỗ trợ và nâng đỡ lẫn nhau.
The sisterhood of female athletes is empowering.
Tình chị em của các nữ vận động viên là trao quyền.
She found solace in the sisterhood of her fellow writers.
Cô tìm thấy sự an ủi trong tình chị em của những người viết khác.
They celebrated their sisterhood with a girls' night out.
Họ đã ăn mừng tình chị em của họ với một buổi tối đi chơi cùng các cô gái.
Sisterhood is about standing together in solidarity.
Tình chị em là về việc đứng cùng nhau trong tinh thần đoàn kết.
They formed a sisterhood based on mutual respect and understanding.
Họ đã hình thành một tình chị em dựa trên sự tôn trọng và thấu hiểu lẫn nhau.
The sisterhood among the nurses in the hospital is remarkable.
Tình chị em giữa các y tá trong bệnh viện là đáng kinh ngạc.
She values the sisterhood she has with her childhood friends.
Cô trân trọng tình chị em mà cô có với những người bạn thời thơ ấu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay