brotherhood

[Mỹ]/'brʌðəhʊd/
[Anh]/'brʌðɚhʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mối liên kết của tình anh em, tình bạn, hiệp hội chuyên nghiệp, niềm tin rằng tất cả mọi người đều là anh em và bạn bè từ mọi ngóc ngách của thế giới.
Word Forms
số nhiềubrotherhoods

Cụm từ & Cách kết hợp

muslim brotherhood

anh em Hồi giáo

Câu ví dụ

the Cosa Nostra, otherwise known as the Brotherhood.

Cosa Nostra, thường được gọi là Brotherhood (tạm gọi là Brotherhood).

Their group was called “the Brotherhood”.

Nhóm của họ được gọi là “Brotherhood”.

the United Brotherhood of Carpenters

Brotherhood của các thợ mộc hợp nhất

Still, despite brotherhood's strong starring cast, the actors can't hide the paleness of plotline.

Tuy nhiên, ngay cả khi Brotherhood có dàn diễn viên xuất sắc, các diễn viên vẫn không thể che giấu sự nhạt nhẽo của cốt truyện.

a strong sense of brotherhood

một cảm giác tình huynh đệ mạnh mẽ

to form a close brotherhood

để hình thành một tình huynh đệ thân thiết

to show loyalty to the brotherhood

để thể hiện lòng trung thành với Brotherhood

to rely on the brotherhood for support

để dựa vào Brotherhood để được hỗ trợ

a bond of brotherhood

một mối liên kết tình huynh đệ

to strengthen the brotherhood

để củng cố Brotherhood

to share a sense of brotherhood

để chia sẻ một cảm giác tình huynh đệ

to honor the brotherhood's traditions

để tôn vinh truyền thống của Brotherhood

to celebrate the spirit of brotherhood

để kỷ niệm tinh thần của Brotherhood

Ví dụ thực tế

We've got this incentive brotherhood amongst us.

Chúng ta có tinh thần đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

This is you know that brotherhood feeling.

Đây là cảm giác tình huynh đệ mà bạn biết.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Now, brotherhood is different from friendship.

Bây giờ, tình huynh đệ khác với tình bạn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

That's not good, It's a violation of the brotherhood.

Không tốt, đó là sự vi phạm tình huynh đệ.

Nguồn: Anecdotes of celebrities

And when brotherhood come first, then the line will never be crossed.

Và khi tình huynh đệ đặt lên hàng đầu, thì ranh giới sẽ không bao giờ bị vượt qua.

Nguồn: Golden Songs of European and American Films

That team was not only competitive, but a team with a brotherhood.

Đội bóng đó không chỉ cạnh tranh mà còn là một đội có tình huynh đệ.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

Liberty, equality and brotherhood were on display during Sunday's unity march.

Tự do, bình đẳng và tình huynh đệ đã được thể hiện trong cuộc diễu hành thống nhất ngày Chủ nhật.

Nguồn: VOA Standard January 2015 Collection

" We are all a part of the brotherhood and sisterhood of death."

“Chúng ta đều là một phần của tình huynh đệ và tình chị em của sự sống và cái chết.”

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

July 15 should be accepted as a milestone for us to unity and brotherhood.

Ngày 15 tháng 7 nên được coi là một dấu mốc quan trọng cho sự đoàn kết và tình huynh đệ của chúng ta.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

Santo Domingo's five brotherhoods, or cofradias, are an essential part of local life.

Năm hội huynh đệ của Santo Domingo, hay còn gọi là cofradias, là một phần thiết yếu của cuộc sống địa phương.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay