enmity

[Mỹ]/ˈenməti/
[Anh]/ˈenməti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thù địch; sự căm ghét mãnh liệt
Word Forms
số nhiềuenmities

Câu ví dụ

enmity between Protestants and Catholics.

mâu thuẫn giữa người theo đạo Tin lành và Công giáo.

He felt enmity towards his sister.

Anh ta cảm thấy thù hận đối với chị gái của mình.

Their friendship was turned to enmity through idle gossip.

Tình bạn của họ đã chuyển sang thù hận vì những lời đồn đại vô ích.

the fierce enmity between the two groups

sự thù hận gay gắt giữa hai nhóm.

He had earned their lasting enmity.

Anh ta đã nhận được sự thù hận lâu dài của họ.

The enemy mask their enmity under an appearance of friendliness.

Kẻ thù che giấu sự thù hận của họ dưới vẻ ngoài thân thiện.

whinger mite ax catch rebel chief, general cut-throat without enmity particularly.

whinger mite ax catch rebel chief, general cut-throat without enmity particularly.

The wartime enmity of the two nations subsided into mutual distrust when peace finally came.

Sự thù địch thời chiến giữa hai quốc gia giảm bớt thành sự thiếu tin tưởng lẫn nhau khi hòa bình cuối cùng đến.

The opprobrium and enmity he incurred were caused by his outspoken brashness.

Sự khinh bỉ và thù hận mà anh ta phải chịu là do sự thẳng thắn và bốc đồng của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay